D
Dicread
HomeDictionaryUunproductive

unproductive

cằn cỗi / không hiệu quả
Tính từ

unproductive được sdng để mô tsthiếu ht kết quhoc giá trtrong nhiu ngcnh khác nhau, tcông vic, tư duy cho đến nông nghip. Đim mu cht ca tnày là sự đối lp gia ngun lc bra (thi gian, công sc, vn) và thành quthu về. Sc thái sdng trong các ngcnh Trong môi trường công vic hoc hc tp, unproductive thường ám chvic dành thi gian cho nhng hot động không mang li giá trthc tế hoc không tiến trin được mc tiêu đề ra. Nó mang sc thái tiêu cc hơn so vi inefficient (kém hiu quả). Trong khi inefficient nhn mnh vào vic lãng phí ngun lc để đạt được kết quả, thì unproductive nhn mnh vào vic hoàn toàn không to ra kết qunào đáng kể. Ví dụ: Mt cuc hp kéo dài ba tiếng nhưng không đưa ra được quyết định nào sẽ được gi là unproductive. Trong lĩnh vc nông nghip và địa cht, tnày mô tả đặc tính ca đất đai. Khi nói mt vùng đất là unproductive, người ta ám chscn ci, không thcanh tác hoc không thnuôi dưỡng cây trng. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit rõ unproductive vi fruitless và futile. Mc dù cba đều có thdch là "không hiu quả" hoc "vô ích", nhưng có skhác bit vcm xúc: unproductive: Mang tính khách quan, mô tsthiếu ht sn lượng hoc kết quả (thường dùng trong kinh tế, công vic, nông nghip). fruitless: Thường dùng cho nhng nlc hoc tìm kiếm không đem li kết qunhư mong đợi (ví dụ: mt cuc tìm kiếm vô vng). futile: Mang sc thái tuyt vng hơn, ám chmt hành động hoàn toàn vô ích vì kết qutht bi là điu không thtránh khi. Lưu ý vngpháp unproductive là mt tính từ. Khi sdng, nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Cn lưu ý không nhm ln vi danh tunproductivity (skhông hiu quả/scn ci).

Ý nghĩa

Tính từcằn cỗi

Không sản xuất hoặc không có khả năng sản xuất ra một lượng lớn hàng hóa, cây trồng hoặc các kết quả hữu ích khác

"The soil in this region is too sandy and unproductive for farming."

Đất ở vùng này quá nhiều cát và cằn cỗi để canh tác.

Tính từkhông hiệu quả

Không đạt được kết quả mong muốn hoặc không mang lại hiệu quả trong một hoạt động cụ thể

"The meeting was completely unproductive, as no decisions were reached."

Cuộc họp hoàn toàn không hiệu quả vì không có quyết định nào được đưa ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error