paycheck
séc lương / tiền lương
Danh từ
Số nhiều: paychecks
Ý nghĩa
Danh từséc lương
Một tờ séc dùng để thanh toán tiền lương hoặc các khoản thu nhập khác
"He deposited his weekly paycheck into his savings account."
Anh ấy đã gửi tờ séc lương hàng tuần của mình vào ngân hàng.
Danh từtiền lương
Tổng số tiền nhận được làm thù lao cho công việc, bất kể phương thức thanh toán là gì
"She is looking for a job with a larger paycheck to cover her rent."
Công ty đã đề nghị một mức lương cao hơn để thu hút các kỹ sư giàu kinh nghiệm.