D
Dicread
HomeDictionaryLlucrative

lucrative

sinh lợi
Tính từ
So sánh hơn: more lucrativeSo sánh nhất: most lucrative

lucrative được sdng để mô tmt hot động, công vic hoc sự đầu tư mang li li nhun tài chính ln. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào kết qucui cùng là tin bc, thường gi lên cm giác vmt cơ hi kiếm tin nhanh chóng hoc mt ngun thu nhp di dào. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit lucrative vi profitable. Trong khi profitable (có lãi) chỉ đơn gin là thu nhp cao hơn chi phí bra (có thlà mt khon lãi nhỏ), thì lucrative mang sc thái mnh hơn, ám chvic to ra mt stin ln, đáng kể. Ví dụ, mt ca hàng tp hóa nhcó thlà profitable, nhưng mt hp đồng cungng độc quyn cho chính phsẽ được gi là lucrative. Ngoài ra, không nên nhm ln vi productive (năng sut). productive tp trung vào hiu qulàm vic hoc slượng sn phm to ra, còn lucrative chtp trung vào giá trtin tthu về. Cách dùng thc tế Đúng: a lucrative career (mt snghip hái ra tin) Đúng: a lucrative deal (mt tha thun béo bở) Sai: Không dùng lucrative để mô tcm xúc hoc giá trtinh thn, ví dkhông nói a lucrative friendship (mt tình bn sinh li) vì điu này slàm sai lch ý nghĩa ca từ. Tnày thường đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho các khái nim liên quan đến kinh doanh, nghnghip hoc đầu tư.

Ý nghĩa

Tính từsinh lợi

Mang lại nhiều lợi nhuận hoặc tiền bạc

"The real estate investment proved to be highly lucrative."

Khoản đầu tư bất động sản đã chứng minh là mang lại lợi nhuận cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error