D
Dicread
HomeDictionaryPprofitable

profitable

có lãi / hữu ích

/ˈpɹɒfɪtəbl̩/

Tính từ

profitable mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: tài chính và giá trthc tin. Khi nói vkinh doanh, tnày mô tmt hot động to ra nhiu tin hơn svn bra, tc là có lãi. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, nó còn được dùng để chnhng điu mang li li ích, sphát trin hoc hiu qucho mt cá nhân, tương đương vi nghĩa hu ích.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "có lãi" cho tin bc và "hu ích" cho giá trsdng. Trong tiếng Anh, profitable bao hàm chai. Người hc cn lưu ý không nhm ln profitable vi useful. Trong khi useful chỉ đơn thun là mt công choc thông tin có thsdng được, thì profitable nhn mnh vào kết qutích cc hoc li ích cthmà nó mang li.

Ví dvnghĩa có lãi: a profitable investment (mt khon đầu tư có lãi).
Ví dvnghĩa hu ích: a profitable discussion (mt cuc tho lun hu ích/có li).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng profitable để mô tmt người (ví dụ: a profitable person). Điu này là không chính xác vì profitable thường mô tmt hot động, mt tình hung hoc mt đối tượng mang li li ích. Để mô tmt người có năng lc hoc mang li giá trcho tchc, hãy sdng các tnhư valuable hoc productive.

He is a profitable employee.
He is a valuable employee. (Anhy là mt nhân viên quý giá/có giá trị).

Đặc đim ngpháp

profitable là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chssinh li hoc tính hu ích, hãy sdng profitability.

Ý nghĩa

Tính từcó lãi

Mang lại lợi ích tài chính hoặc lợi nhuận; sinh lợi

The company reported a highly profitable quarter after launching the new software.

Công ty đã báo cáo một quý cực kỳ có lãi sau khi ra mắt phần mềm mới.

Tính từhữu ích

Có lợi, hữu dụng hoặc có lợi cho lợi ích hoặc sự phát triển của một người

I found the seminar on time management to be extremely profitable for my daily workflow.

Tôi thấy buổi hội thảo về quản lý thời gian cực kỳ hữu ích cho quy trình làm việc hàng ngày của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error