D
Dicread
HomeDictionaryCcanal

canal

kênh đào、ống dẫn
[C] Đếm được
Số nhiều: canals

Thut ngnày mô tmt môi trường do con người to ra nhm kim soát dòng chy ca nước. Tnày mang sc thái vtin ích công nghip và quy hoch chiến lược, gi lên hìnhnh vcác âu tàu, bkè bê tông và nhng chiếc sà lan hng nng. Điu này hoàn toàn khác bit vi sông, vn là mt đặc đim địa cht tnhiên. Trong ngcnh y khoa, canal dùng để chmt đường dn hìnhng trong cơ thể, chng hn như ống tai. Ti đây, cm giác không còn là kthut công nghip mà chuyn sang cu trúc sinh hc, mô tmt hành lang hp và được bo vệ để vn chuyn không khí, cht lng hoc tín hiu.

Có thể đếm được khi đề cập đến các đường thủy nhân tạo cụ thể hoặc các ống dẫn trong cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từkênh đào

Một đường thủy nhân tạo được xây dựng để phục vụ giao thông, tưới tiêu hoặc thoát nước

"The Panama Canal connects the Atlantic and Pacific Oceans."

Kênh đào Panama nối liền Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error