D
Dicread
HomeDictionaryCcanal

canal

kênh đào
[C] Đếm được
Số nhiều: canals

Thut ngnày mô tmt môi trường do con người to ra nhm kim soát dòng chy ca nước. Tnày mang hàm ý vtin ích công nghip và quy hoch chiến lược, gi lên hìnhnh vcác âu tàu, bkè bê tông và nhng chiếc sà lan hng nng. Nó khác bit hoàn toàn vi sông, vn là mt đặc đim địa cht tnhiên.

Trong bi cnh y khoa, tnày dùng để chmt đường dn hìnhng trong cơ thể, chng hn như ống tai. Ti đây, cm giác chuyn tkthut công nghip sang cu trúc sinh hc, mô tmt hành lang hp và được bo vdùng để vn chuyn không khí, cht lng hoc các tín hiu.

Countable when referring to specific man-made waterways or anatomical tubes.

Ý nghĩa

Danh từkênh đào

Một đường thủy nhân tạo được xây dựng để phục vụ giao thông vận tải, tưới tiêu hoặc thoát nước

The Panama Canal connects the Atlantic and Pacific Oceans.

Kênh đào Panama kết nối Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error