D
Dicread
HomeDictionaryIinundation

inundation

sự tràn ngập / trận lũ lụt
Danh từ
Số nhiều: inundations

inundation mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tchsngp nước thông thường. Vmt vt lý, nó không chỉ đơn thun là nước dâng lên mà mô tmt trng thái bbao phhoàn toàn, thường đi kèm vi stàn phá hoc mt lc lượng áp đảo không thkim soát. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được hiu là "trn lũ lt" (thiên tai) hoc "stràn ngp" (nghĩa bóng).

Sphân bit vngnghĩa

Trong bi cnh thiên nhiên, inundation nhn mnh vào kết quca vic nước tràn vào mt khu vc vn dĩ khô ráo, to ra mt trng thái ngp lt din rng. Nó khác vi floodchflood có thdùng cho cquá trình nước dâng, trong khi inundation thường nhn mnh vào trng thái bnhn chìm.

nghĩa bóng, tnày mô tmt tình hung mà mt người bquá ti bi mt khi lượng công vic, yêu cu hoc thông tin khng lồ đến mc không thxlý kp. Điu này to ra cm giác bị "ngp" hoc "choáng ngp", tương tnhư vic bmt trn lũ cun trôi.

Ví dvnghĩa vt lý: The coastal town suffered a severe inundation (Ngôi làng ven bin đã chu thit hi nng ntrong trn lũ lt).
Ví dvnghĩa bóng: The office faced an inundation of emails (Văn phòng đối mt vi mt stràn ngp các thư đin tử).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln inundation vi các tchsgia tăng đơn thun như increase hoc surge. Hãy nhrng inundation luôn hàm ý mt sự "quá ti" gây khó khăn hoc áp lc ln.

Khi chuyn ngsang tiếng Vit, hãy cn trng để không dùng từ "ngp" mt cách quá đơn gin nếu ngcnh yêu cu strang trng hoc nhn mnh mc độ nghiêm trng. Thay vì nói "ngp email", hãy dùng "stràn ngp các email" để giữ đúng sc thái chuyên nghip và cường độ ca tgc.

Vmt ngpháp, inundation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các skin lũ lt cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự tràn ngập

Một số lượng quá lớn, gây choáng ngợp về người, vật hoặc yêu cầu

The customer service center faced an inundation of complaints after the software update.

Trung tâm dịch vụ khách hàng đã đối mặt với một sự tràn ngập các khiếu nại sau bản cập nhật phần mềm.

Danh từtrận lũ lụt

Việc một vùng đất bị ngập nước, thường là do sông hoặc biển

The coastal village suffered severe damage during the annual spring inundation.

Ngôi làng ven biển đã chịu thiệt hại nặng nề trong trận lũ lụt hàng năm vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error