D
Dicread
HomeDictionaryCclosing

closing

việc kết thúc / phần kết / việc bàn giao / việc đóng / việc đóng cửa / bế mạc / kết thúc
Danh từTính từ
Số nhiều: closings

closing mang ý nghĩa ct lõi là hành động đưa mt điu gì đó đến hi kết hoc hoàn tt mt quy trình. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn ti nhng sc thái rt khác nhau, tnhng hành động vt lý đơn gin đến các thtc pháp lý phc tp.

Ý nghĩa

Danh từviệc kết thúc

Hành động đưa một điều gì đó đến hồi kết hoặc hoàn tất một quy trình

The closing of the deal took several months of negotiation.

Việc chốt thỏa thuận đã mất vài tháng đàm phán.

Danh từphần kết

Phần cuối cùng của một bài phát biểu, một bức thư hoặc một buổi biểu diễn

The speaker ended with a powerful closing that left the audience in silence.

Diễn giả kết thúc bằng một phần kết đầy mạnh mẽ khiến khán giả im lặng.

Danh từviệc bàn giao

Giai đoạn cuối cùng của một giao dịch bất động sản nơi quyền sở hữu được chuyển giao

We are scheduled for the closing on our new house this Friday.

Chúng tôi dự kiến sẽ bàn giao ngôi nhà mới vào thứ Sáu tuần này.

Danh từviệc đóng

Hành động đóng một cánh cửa, cửa sổ hoặc một lối mở khác

The sudden closing of the gate prevented the dog from escaping.

Việc đóng cổng đột ngột đã ngăn con chó chạy thoát.

Danh từviệc đóng cửa

Sự ngừng hoạt động vĩnh viễn của một doanh nghiệp hoặc một tổ chức

The closing of the local library sparked protests from the community.

Việc đóng cửa thư viện địa phương đã gây ra những cuộc phản đối từ cộng đồng.

Tính từbế mạc

Xảy ra vào cuối một khoảng thời gian hoặc một chuỗi các sự kiện

The athletes competed in the closing ceremony of the Olympic Games.

Các vận động viên đã thi đấu trong lễ bế mạc của Thế vận hội Olympic.

Tính từkết thúc

Đưa một quy trình hoặc giao dịch đến hồi kết

The lawyers are drafting the closing documents for the merger.

Các luật sư đang soạn thảo các văn bản kết thúc cho vụ sáp nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error