D
Dicread
HomeDictionaryLlap

lap

lòng, vòng (đua), liếm, vượt một vòng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lapsQuá khứ: lappedPhân từ 2: lappedV-ing: lapping

Tnày gi lên cm giác vsbao bc và tính chu kỳ. Khi nói vcơ thể, nó gi ý mt không gianm cúng, an toàn, thường gn lin vi sthoi mái, tui thơ hoc sthân mt. Đây là nơi vt lý chính mà mt đứa trtìm kiếm sche chtcha mẹ. Trong bi cnh thi đấu, ý nghĩa ca tchuyn sang sbn bvà lp li. Nó biến khái nim vmt hình tròn thành thước đo ca stiến bộ. Vic bị đối thvượt mt vòng là du hiu ca sự áp đảo hoàn toàn, biến khong cách vt lý thành mt tht bi vmt tâm lý.

Đếm được khi đề cập đến một vòng đua đơn lẻ. Không đếm được khi đề cập đến vùng cơ thể tạo ra khi ngồi.

Ý nghĩa

Danh từlòng
[someone][something]

Vùng cơ thể từ thắt lưng đến đầu gối của một người đang ngồi

"She held the baby in her lap."

Cô ấy bế em bé trong lòng.

Danh từvòng
[something]

Một vòng hoàn chỉnh của đường đua hoặc bể bơi

"The swimmer finished her final lap in record time."

Vận động viên bơi lội đã hoàn thành vòng cuối cùng với thời gian kỷ lục.

Ngoại động từliếm
[someone][something]

Uống chất lỏng bằng cách dùng lưỡi liếm từng chút một

"The cat began to lap up the milk."

Con mèo bắt đầu liếm sạch sữa.

Ngoại động từvượt một vòng
[someone][something]

Vượt qua đối thủ trong một cuộc đua để dẫn trước đúng một vòng hoàn chỉnh

"The lead driver managed to lap the rest of the field."

Tay đua dẫn đầu đã xoay xở để vượt một vòng so với những người còn lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error