D
Dicread
HomeDictionaryMmalaria

malaria

bệnh sốt rét
Danh từ

malaria là mt thut ngy khoa dùng để chbnh st rét, mt căn bnh truyn nhim nghiêm trng do ký sinh trùng Plasmodium gây ra. Trong tiếng Anh, tnày không chmô ttình trng bnh lý mà còn thường xut hin trong các cuc tho lun vy tế công cng, dch thc và các chiến dch phòng chng bnh tt ti các vùng nhit đới.

Ý nghĩa

Danh từbệnh sốt rét

Một căn bệnh truyền nhiễm gây ra bởi ký sinh trùng plasmodium, lây truyền sang người thông qua vết cắn của muỗi Anopheles cái bị nhiễm bệnh

The region has seen a significant decrease in cases of malaria due to new vaccination programs.

Khu vực này đã ghi nhận sự sụt giảm đáng kể các ca sốt rét nhờ vào các chương trình tiêm chủng mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error