D
Dicread
HomeDictionaryCcraze

craze

cơn sốt / rạn nứt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: crazesQuá khứ: crazedPhân từ 2: crazedV-ing: crazing

craze thường được dùng để chmt xu hướng hoc mt nim đam mê mãnh lit nhưng mang tính nht thi. Đim khác bit ln nht gia craze và fad là mc độ phbiến và cường độ; trong khi fad có thchlà mt sthích ngn hn ca mt nhóm nhỏ, craze thường lan rng ra toàn xã hi và to nên mt cơn st thc sự, khiến mi người đổ xô đi làm theo mt cách cung nhit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa là mt xu hướng, craze mang sc thái hơi ma mai hoc hoài nghi vtính bn vng ca svic. Nó ám chrng điu này ssm biến mt khi có mt điu mi mhơn xut hin. Ví dụ, thay vì nói mt xu hướng thi trang bn vng, người ta dùng craze để mô tnhng thnhư "cơn st" nhy mt điu nhy cthtrên mng xã hi.

Trong lĩnh vc vt liu hoc gsứ, craze li mang nghĩa kthut, mô tnhng vết nt li ti trên bmt men. Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác và ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày, vì vy người hc cn lưu ý ngcnh để tránh nhm ln.

Phân bit vi các ttương đương

craze so vi trend: trend (xu hướng) mang tính dài hn và có cơ sphát trin rõ ràng hơn, trong khi craze mang tính bc phát và ngn ngi.
craze so vi obsession: obsession (sự ámnh) tp trung vào tâm lý cá nhân, còn craze tp trung vào hin tượng đám đông.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là danh từ (cơn st, vết rn) va là động từ (làm rn nt). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong các văn bn kthut vvt liu hoc thcông mnghệ.

Ý nghĩa

Danh từcơn sốt

Một xu hướng hoặc sự nhiệt tình mãnh liệt nhưng ngắn hạn đối với một hoạt động, đồ vật hoặc phong cách cụ thể

The hula hoop was a massive craze in the 1950s.

Vòng lắc hula hoop là một cơn sốt lớn vào những năm 1950.

Ngoại động từrạn nứt
[~ something]

Tạo ra một mạng lưới các vết nứt nhỏ trên bề mặt lớp men hoặc sơn mài

The heat caused the ceramic glaze to craze over time.

Nhiệt độ đã khiến lớp men gốm bị rạn nứt theo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error