D
Dicread
HomeDictionaryAaspirin

aspirin

thuốc giảm đau aspirin / viên aspirin
Danh từ
Số nhiều: aspirins

aspirin là mt thut ngphbiến dùng để chaxit acetylsalicylic, mt loi thuc thuc nhóm không steroid chng viêm. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc gi là thuc aspirin. Người hc cn lưu ý rng aspirin không chỉ đơn thun là thuc gim đau mà còn có nhng công dng y tế chuyên sâu hơn. Sc thái sdng và lưu ý y tế Trong giao tiếp hàng ngày, aspirin thường được dùng để chcác loi thuc gim đau nhhoc hst. Tuy nhiên, trong ngcnh y khoa, nó được sdng như mt liu pháp ngăn nga cc máu đông hoc điu trcác vn đề vtim mch. Mt đim cc kquan trng mà người dùng tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia vic dùng aspirin để gim đau tc thi và vic dùng liu thp hàng ngày theo chỉ định ca bác sĩ. Gim đau/Hst: I took an aspirin for my headache (Tôi đã ung mt viên aspirin để trị đau đầu). Ngăn nga bnh lý: The doctor prescribed a low-dose aspirin to prevent blood clots (Bác sĩ đã kê đơn aspirin liu thp để ngăn nga cc máu đông). Phân bit vi các loi thuc gim đau khác Người hc nên phân bit aspirin vi các loi thuc gim đau phbiến khác như paracetamol (hoc acetaminophen) và ibuprofen. Mc dù cba đều có tác dng gim đau, nhưng aspirin có đặc tính chng kết tp tiu cu mnh hơn, điu này khiến nó không được khuyến khích dùng cho trem vì nguy cơ gây ra hi chng Reye (mt tình trng tn thương não và gan nghiêm trng). Không nên dùng: Give the child an aspirin for the fever (Đừng cho trung aspirin để hst - thay vào đó hãy dùng paracetamol). Vmt ngpháp, aspirin có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht hóa hc, hoc danh từ đếm được khi nói vmt viên thuc cthể (an aspirin hoc two aspirins).

Ý nghĩa

Danh từthuốc giảm đau aspirin

Một hợp chất tổng hợp được sử dụng làm thuốc giảm đau để làm dịu cơn đau và thuốc hạ sốt để giảm sốt

"He took an aspirin to treat his headache."

Anh ấy đã uống một viên aspirin để điều trị chứng đau đầu.

viên aspirin

Một loại thuốc viên chứa axit acetylsalicylic

Bác sĩ đã khuyên dùng aspirin liều thấp hàng ngày để ngăn ngừa cục máu đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error