D
Dicread
HomeDictionaryFflu

flu

cúm
Danh từ

flu là cách gi ngn gn, thông dng trong giao tiếp hàng ngày ca tinfluenza. Trong tiếng Vit, chai tnày đều được dch là "cúm". Tuy nhiên, người bn ngthường dùng flu trong các cuc hi thoi không chính thc, trong khi influenza được dành riêng cho các văn bn y khoa, báo cáo khoa hc hoc chn đoán chính thc tbác sĩ.

Phân bit vi cm lnh thông thường

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia flu (cúm) và cold (cm lnh). Mc dù chai đều là bnh đường hô hp và có triu chng tương tự, nhưng trong tiếng Anh, chúng được phân bit rõ rt vmc độ nghiêm trng:

cold: Thường nhhơn, chyếu gây nght mũi, ht hơi và đau hng. Người bnh thường vn có thsinh hot bình thường.
flu: Nghiêm trng hơn, đi kèm vi st cao, đau nhc toàn thân và mt mi cc độ. Đây là lý do ti sao cm tflu shot (tiêm phòng cúm) tn ti, trong khi không có "tiêm phòng cm lnh".

Ví dụ:
Đúng: I have the flu, so I can't get out of bed (Tôi bcúm nên không thri khi giường).
Sai: I have a flu (Thông thường flu đi kèm vi mo txác định the khi nói vtình trng bnh hin ti).

Cách dùng mo tvà cu trúc câu

Khi nói vvic bbnh cúm, người Anh-Mhu như luôn sdng cu trúc have the flu. Vic sdng mo tthe ở đây không ám chmt loi cúm cthnào, mà là mt thói quen ngôn ngcố định.

I have flu hoc I have a flu (Không tnhiên).
I have the flu (Tnhiên và chính xác).

Ngoài ra, cn lưu ý rng flu là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không bao githêm đuôi snhiu -s vào sau tnày trkhi đang tho lun vcác chng virus cúm khác nhau trong ngcnh chuyên môn y tế.

Ý nghĩa

Danh từcúm

Một tình trạng nhiễm trùng đường hô hấp cấp tính do các vi-rút cúm gây ra, đặc trưng bởi sốt, ớn lạnh và đau nhức cơ bắp

He stayed home from work because he had the flu.

Anh ấy nghỉ làm ở nhà vì bị cúm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error