D
Dicread
HomeDictionaryCcoolant

coolant

chất làm mát
[C/U] Cả hai
Số nhiều: coolants

coolant dùng để chcác cht lng hoc khí chuyên dng có chc năng hp thvà vn chuyn nhit ra khi mt hthng để duy trì nhit độ vn hành an toàn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cht làm mát". Cn phân bit rõ coolant vi coolant fluid (dung dch làm mát) – mc dù trong giao tiếp thông thường hai tnày có thdùng thay thế nhau, nhưng coolant là thut ngbao quát hơn, bao gm ccác cht làm mát dng khí hoc các hp cht hóa hc phc tp trong công nghip.

Countable when referring to a specific brand or type of product (e.g., we tested three different coolants). Uncountable when referring to the fluid as a bulk material inside a system (e.g., there is too much coolant in the tank).

Ý nghĩa

Danh từchất làm mát

Một chất được sử dụng để loại bỏ nhiệt khỏi máy móc hoặc hệ thống nhằm ngăn chặn tình trạng quá nhiệt

The technician topped up the engine coolant before the long trip.

Kỹ thuật viên đã châm thêm chất làm mát động cơ trước chuyến đi dài.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error