D
Dicread
HomeDictionaryEexpect

expect

mong đợi / yêu cầu / mang thai
Ngoại động từ
Quá khứ: expectedPhân từ 2: expectedV-ing: expecting

expect mang sc thái tin tưởng rng mt svic sxy ra da trên lý lẽ, bng chng hoc thói quen, thay vì chlà mt hy vng mong manh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mong đợi" hoc "dkiến", nhưng cn phân bit rõ vi hope. Trong khi hope thhin mt mong mun chquan và cm xúc (mun điu gì đó xy ra dù không chc chn), thì expect thiên vsdự đoán khách quan và nim tin rng điu đó chc chn hoc gn như chc chn sxy ra.

Ví dụ: Khi bn nói I hope it rains (Tôi hy vng tri mưa), bn đang thhin mong mun. Nhưng khi nói I expect it to rain (Tôi mong đợi tri smưa), bn đang da trên dbáo thi tiết hoc nhng đám mây đen trên bu tri.

Skhác bit vyêu cu và kvng

Khi được dùng để nói vcon người, expect không chlà dự đoán mà còn mang nghĩa "yêu cu" hoc "đòi hi" mt tiêu chun hành vi nht định. Đây là mt sc thái quyn lc, thường xut hin trong mi quan hcp trên - cp dưới hoc cha mẹ - con cái.

I expect you to be on time (Tôi yêu cu bn phi đúng giờ): Câu này không phi là dự đoán bn sẽ đến đúng giờ, mà là mt mnh lnh hoc mt tiêu chun bt buc.

Lưu ý vngcnh đặc bit

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cm texpect a baby. Trong ngcnh này, expect không mang nghĩa là mong đợi mt đứa trtheo nghĩa tâm lý, mà là mt cách nói lch sự để chvic "mang thai".

Không nên dch là: "Tôi mong đợi mt đứa bé" (nghe ging như đang chờ đợi đứa trchào đời hoc mong có con).
Nên dch là: "Tôi đang mang thai" hoc "Tôi dkiến ssinh con".

Cu trúc ngpháp phbiến

expect thường đi kèm vi cu trúc expect someone to do something (yêu cu/mong đợi ai đó làm gì) hoc expect that... (tin rng điu gì đó sxy ra). Cn tránh nhm ln vi wait (chờ đợi vmt thi gian vt lý). Bn có thwait for the bus (đứng chxe buýt) và đồng thi expect the bus to arrive (tin rng xe buýt sẽ đến).

Ý nghĩa

Ngoại động từmong đợi
[~ something][~ someone to do something][~ that clause]

Tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ đến trong tương lai

I expect the rain to stop by noon.

Tôi mong đợi cơn mưa sẽ tạnh trước buổi trưa.

Ngoại động từyêu cầu
[~ something from someone]

Yêu cầu hoặc đòi hỏi một tiêu chuẩn hành vi cụ thể hoặc một kết quả nhất định từ ai đó

The manager expects total punctuality from her staff.

Quản lý yêu cầu nhân viên của mình phải tuyệt đối đúng giờ.

Ngoại động từmang thai
[~ someone]

Đang mang thai một đứa trẻ

She is expecting her first baby in June.

Cô ấy dự kiến sẽ sinh con đầu lòng vào tháng Sáu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error