D
Dicread
HomeDictionaryTturtle

turtle

rùa / áo cổ lọ / di chuyển chậm chạp
Danh từNội động từ
Số nhiều: turtlesQuá khứ: turtledPhân từ 2: turtledV-ing: turtling

Trong tiếng Anh, turtle thường được dùng để chchung các loài rùa, nhưng vmt sinh hc, nó đặc bit nhn mnh đến nhng loài rùa sng chyếu dưới nước (rùa bin hoc rùa nước ngt). Khi mun phân bit rõ ràng vi loài rùa sng trên cn, người bn ngssdng ttortoise. Đối vi người Vit, chai tnày đều được dch là "rùa", nhưng trong các ngcnh khoa hc hoc mô tchi tiết, vic nhm ln gia turtle và tortoise có thgây hiu lm vmôi trường sng ca con vt.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

turtle: Thường gi liên tưởng đến nhng con rùa có mai phng hơn, có vây hoc chân có màng để bơi li. Ví dụ: sea turtle (rùa bin).
tortoise: Chnhng loài rùa sng hoàn toàn trên cn, có mai hình vòm cao và chân ging chân voi để đi bộ. Ví dụ: giant tortoise (rùa khng lồ).

Mt đim lưu ý quan trng là trong tiếng Anh Mỹ, turtle thường được dùng như mt thut ngbao quát cho tt ccác loài trong brùa (bao gm ctortoise và terrapin), trong khi tiếng Anh Anh phân chia các thut ngnày mt cách kht khe hơn.

Cách dùng mrng và thành ng

Ngoài nghĩa đen, turtle còn xut hin trong các cm tmô tschm chp hoc bo vbn thân. Cm tturtle necko clọ) mô tkiu dáng cổ áo cao ôm sát, tương tnhư cách con rùa thu cvào trong mai để bo vệ.

Sdng tortoise khi nói vrùa bin: The tortoise swam across the ocean (Sai vì rùa bin không phi là tortoise).
Sdng turtle cho rùa bin: The turtle swam across the ocean (Đúng).

Vmt ngpháp, turtle là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từrùa

Một loài bò sát di chuyển chậm với lớp mai bằng xương hoặc da bao phủ cơ thể

The sea turtle migrated thousands of miles to its nesting beach.

Con rùa biển đã di cư hàng ngàn dặm để đến bãi biển làm tổ.

Danh từáo cổ lọ

Một loại áo len hoặc áo sơ mi có cổ cao, ôm sát và gập lại

He wore a black turtleneck to keep warm during the winter months.

Anh ấy mặc một chiếc áo cổ lọ màu đen để giữ ấm trong những tháng mùa đông.

Nội động từdi chuyển chậm chạp

Di chuyển chậm hoặc tiến hành với sự thận trọng cực độ, thường theo cách gây chậm trễ tiến độ

The traffic began to turtle as the snow started to fall heavily.

Giao thông bắt đầu trở nên chậm chạp khi tuyết bắt đầu rơi nặng hạt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error