D
Dicread
HomeDictionaryGgastropod

gastropod

chân bụng
Danh từ
Số nhiều: gastropods

gastropod là mt thut ngsinh hc chuyên ngành dùng để chcác loài động vt thân mm có đặc đim di chuyn bng mt bàn chân cơ bp nmphía bng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "động vt chân bng". Sc thái sdng Tnày mang tính khoa hc và phân loi hc. Trong giao tiếp thông thường, người ta ít khi dùng gastropod mà thay bng tên cthca loài như snail (ốc sên) hoc slug (sên trn). Bn chnên sdng gastropod khi viết báo cáo khoa hc, tài liu sinh hc hoc khi mun nói về đặc đim chung ca cnhóm loài này. Phân bit vi các thut ngliên quan Cn phân bit gastropod vi các nhóm động vt thân mm khác như bivalve (động vt hai mnh vỏ, ví dụ: trai, hàu) hoc cephalopod (động vt chân đầu, ví dụ: bch tuc, mc). Trong khi bivalve tp trung vào cu to vvà cephalopod tp trung vào hthng xúc tu quanh đầu, thì gastropod nhn mnh vào cơ chế di chuyn bng bng. Đúng: Gastropods include snails and slugs. (Động vt chân bng bao gmc sên và sên trn.) Không tnhiên trong giao tiếp hng ngày: Look at that gastropod in the garden! (Hãy nhìn con động vt chân bng trong vườn kìa!) $\rightarrow$ Nên dùng: Look at that snail in the garden! Đặc đim ngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vtoàn blp động vt này trong văn phong khoa hc, tnày thường được dùngdng snhiu gastropods.

Ý nghĩa

Danh từchân bụng

Một thành viên của lớp Chân bụng, bao gồm ốc sên và sên trần, đặc trưng bởi một bàn chân cơ bắp và thường có một vỏ xoắn đơn.\n\nMột ví dụ về động vật chân bụng là loài ốc sên vườn thông thường

"The garden was infested with gastropods that ate the lettuce."

Một ví dụ về động vật chân bụng là loài ốc sên vườn thông thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error