D
Dicread
HomeDictionaryAatherosclerosis

atherosclerosis

xơ vữa động mạch
[U] Không đếm được

Thut ngnày là mt định danh y khoa chính xác, được sdng chyếu trong môi trường lâm sàng, báo cáo bnh lý và các tài liu khoa hc. Tnày mang sc nng vmt chn đoán, ám chmt quá trình bnh lý mãn tính thay vì mt tình trng tm thi. Trong khi mt người bình thường có thdùng cm tclogged arteries (tc nghn động mch), thì bác sĩ ssdng thut ngnày để chrõ cơ chế sinh hc chính xác ca vic tích tmng bám bên trong lp ni mc động mch. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được khi đề cp đến quá trình bnh lý nói chung. Người ta không dùng an atherosclerosis hoc atheroscleroses để mô ttình trng ca bnh nhân; thay vào đó, nó được xlý như mt danh tkhi, thường cn các tbnghĩa như severe (nghiêm trng) hoc advanced (giai đon tiến trin) để mô tmc độ phát trin ca bnh.

Refers to the pathological process or condition as a whole, such as when discussing the prevalence of atherosclerosis in a population.

Ý nghĩa

Danh từxơ vữa động mạch

Sự tích tụ chất béo, cholesterol và các chất khác trong và trên thành động mạch, có thể gây hạn chế lưu thông máu

"The patient was diagnosed with atherosclerosis in the carotid arteries."

Bệnh nhân được chẩn đoán bị xơ vữa động mạch cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error