D
Dicread
HomeDictionaryEendothelial

endothelial

thuộc nội mô
Tính từ

endothelial là mt thut ngchuyên ngành y sinh, được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến ni mô (lp tế bào mng lót mt trong ca mch máu và mch bch huyết). Trong tiếng Anh, tnày đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước mt danh từ để xác định đặc tính sinh hc ca đối tượng đó. Skhác bit vngnghĩa và thut ng Người hc cn phân bit rõ endothelial (thuc ni mô) vi epithelial (thuc biu mô). Mc dù chai đều mô tcác lp tế bào lót bmt, nhưng epithelial là thut ngrng hơn, dùng cho tt ccác bmt cơ thể (như da hoc niêm mc rut), trong khi endothelial chdành riêng cho hthng mch máu và bch huyết. Vic nhm ln hai tnày trong văn bn y khoa có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt gii phu. Đúng: endothelial cell (tế bào ni mô) - dùng khi nói vmch máu. Sai: epithelial cell (tế bào biu mô) - nếu bn đang mun ám chlp lót bên trong động mch. Lưu ý vcách sdng trong tiếng Anh chuyên ngành Vì đây là tvng kthut, endothelial hu như không bao gixut hin trong giao tiếp thông thường mà chxut hin trong các báo cáo y tế, nghiên cu khoa hc hoc tài liu ging dy y khoa. Khi dch sang tiếng Vit, cm từ "thuc ni mô" thường được lược bnếu ngcnh đã rõ ràng để câu văn trnên tnhiên hơn, nhưng trong tiếng Anh, tính tnày bt buc phi có để bnghĩa cho danh từ đi kèm. Ví dụ: endothelial dysfunction (ri lon chc năng ni mô). Vmt ngpháp, endothelial là mt tính tkhông thay đổi hình thái, không có dng so sánh hơn hay so sánh nht. Nó luôn đóng vai trò định nghĩa đặc tính cho mt cu trúc sinh hc cthể.

Ý nghĩa

Tính từthuộc nội mô

Liên quan đến nội mô, lớp tế bào mỏng lót bề mặt bên trong của các mạch máu và mạch bạch huyết

"The endothelial lining prevents blood from clotting prematurely."

Lớp lót nội mô ngăn chặn máu bị đông cục sớm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error