dogmatic
độc đoán
Tính từ
So sánh hơn: more dogmaticSo sánh nhất: most dogmatic
Ý nghĩa
Tính từđộc đoán
Thể hiện niềm tin hoặc ý kiến cá nhân như thể chúng là sự thật tuyệt đối mà không cho phép thảo luận hay nghi ngờ
"The professor was so dogmatic in his views that he refused to consider any opposing evidence."
Vị giáo sư quá độc đoán trong quan điểm của mình đến mức ông từ chối xem xét bất kỳ bằng chứng đối lập nào.