D
Dicread
HomeDictionaryDdogmatic

dogmatic

độc đoán
Tính từ
So sánh hơn: more dogmaticSo sánh nhất: most dogmatic

Ý nghĩa

Tính từđộc đoán

Thể hiện niềm tin hoặc ý kiến cá nhân như thể chúng là sự thật tuyệt đối mà không cho phép thảo luận hay nghi ngờ

"The professor was so dogmatic in his views that he refused to consider any opposing evidence."

Vị giáo sư quá độc đoán trong quan điểm của mình đến mức ông từ chối xem xét bất kỳ bằng chứng đối lập nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error