D
Dicread
HomeDictionaryBbecome

become

trở thành / hợp
Nội động từNgoại động từ

become được sdng để mô tmt quá trình chuyn đổi, khi mt đối tượng thay đổi trng thái, đặc đim hoc danh tính để trthành mt điu gì đó mi. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào sbiến đổi dn dn hoc kết quca mt quá trình phát trin, thay vì mt sthay đổi tc thi.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln become vi get hoc turn. Mc dù cba đều có thdch là "trthành" hoc "trnên", nhưng chúng có nhng sc thái riêng bit:

become mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng cho nhng thay đổi mang tính lâu dài, bn vng hoc thay đổi vvtrí xã hi, nghnghip. Ví dụ: become a doctor (trthành bác sĩ).
get thường được dùng trong văn nói hng ngày cho nhng thay đổi trng thái tm thi hoc ngn hn. Ví dụ: get angry (trnên tc gin) hoc get tired (trnên mt mi).
turn thường dùng khi nói vsthay đổi màu sc hoc mt schuyn đổi đột ngt, mang tính bước ngot. Ví dụ: turn red (trnên đỏ mt).

Lưu ý vcu trúc và cách dùng

become là mt động tni (linking verb), vì vy nó không đi kèm vi trng tmà đi kèm vi mt tính thoc mt danh từ để mô ttrng thái mi ca chthể.

Đúng: become famous (trnên ni tiếng) - sdng tính từ.
Sai: become famously - không sdng trng tsau become để mô tả đặc đim ca chthể.

Mt đim cn lưu ý đối vi người Vit là khi dch cm từ "hp vi ai đó" trong tiếng Anh, đôi khi become được dùng vi nghĩa thm mỹ (ví dụ: that color becomes you). Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "trthành" mà mang nghĩa là làm tôn lên vẻ đẹp ca người mc, mt cách dùng khá trang trng và ít phbiến hơn trong giao tiếp hin đại so vi suit hoc look good on.

Ý nghĩa

Nội động từtrở thành

Bắt đầu trở thành hoặc phát triển thành một trạng thái hoặc danh tính cụ thể

He became a doctor after years of study.

Anh ấy đã trở thành bác sĩ sau nhiều năm học tập.

Ngoại động từhợp
[~ something]

Mang lại vẻ đẹp hoặc phù hợp về mặt thẩm mỹ cho một ai đó

That blue dress becomes you.

Chiếc váy màu xanh đó rất hợp với bạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error