D
Dicread
HomeDictionaryHhyperplasia

hyperplasia

tăng sản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hyperplasias

hyperplasia là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chhin tượng tăng sn, tc là sgia tăng slượng tế bào dn đến vic tăng kích thước ca mt cơ quan hoc mô. Đim mu cht cn lưu ý là sgia tăng này xy ra do quá trình phân chia tế bào (tăng sinh), khác vi vic các tế bào hin có chỉ đơn thun to ra vkích thước.

Countable when referring to specific types of the condition, such as endometrial hyperplasia. Uncountable when referring to the biological process of cellular overgrowth in general.

Ý nghĩa

Danh từtăng sản

Sự gia tăng kích thước của một cơ quan hoặc mô do sự gia tăng tốc độ phân chia của các tế bào

The patient was diagnosed with benign prostatic hyperplasia.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị tăng sản tuyến tiền liệt lành tính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error