D
Dicread
HomeDictionaryCcarcinoma

carcinoma

ung thư biểu mô
[C] Đếm được
Số nhiều: carcinomas

Thut ngnày mang tính chuyên môn lâm sàng cao và hu như chỉ được sdng trong môi trường y tế hoc các báo cáo bnh lý chính thc. Nó mô tmt cơ chế sinh hc cthkhi các tế bào tlp lót ca cơ quan hoc da bị đột biến và lan rng, gi lên cm giác vsphát trin xâm ln và ri ro mang tính hthng. Trong khi công chúng thường dùng tcancer (ung thư) để chbt ksphát trin ác tính nào, thì carcinoma là mt phân loi chính xác. Tnày giúp phân bit nhng khi u đặc thù này vi sarcoma hoc lymphoma, khiến nó trthành mt công cụ để chn đoán chính xác thay vì chlà mt mô tthông thường vbnh tt.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khối u cụ thể đã được chẩn đoán hoặc một loại bệnh cụ thể, chẳng hạn như ung thư biểu mô tế bào vảy.

Ý nghĩa

Danh từung thư biểu mô

Một khối u ác tính có nguồn gốc từ mô biểu mô

"The biopsy confirmed a basal cell carcinoma on the patient's arm."

Kết quả sinh thiết xác nhận bệnh nhân bị ung thư biểu mô tế bào đáy ở cánh tay.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error