D
Dicread
HomeDictionaryPpustule

pustule

mụn mủ / mụn mủ
Danh từ
Số nhiều: pustules

Ý nghĩa

Danh từmụn mủ

Một nốt phồng rộp nhỏ hoặc mụn trên da có chứa mủ

"The patient had a small pustule on their cheek."

Bệnh nhân xuất hiện vài nốt mụn mủ nhỏ trên má.

mụn mủ

Một tổn thương nhỏ chứa đầy mủ trên da hoặc niêm mạc gây ra bởi nhiễm trùng hoặc phản ứng viêm

Bác sĩ xác định mụn mủ là triệu chứng của một tình trạng nhiễm trùng da do vi khuẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error