D
Dicread
HomeDictionaryOoncology

oncology

ung thư học
Danh từ

oncology là mt thut ngchuyên ngành y khoa, dùng để chlĩnh vc nghiên cu và điu trcác khi u, đặc bit là ung thư. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "ung thư hc". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia vic dùng oncology như mt ngành khoa hc (danh từ) và oncologist (bác sĩ chuyên khoa ung thư).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong môi trường lâm sàng, oncology thường xut hin trong các cm tchkhoa phòng hoc chuyên khoa. Ví dụ, khi nói "the oncology department", chúng ta dch là "khoa ung bướu" hoc "khoa ung thư". Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "ung bướu" là mt thut ngbao quát hơn, bao gm ccác khi u lành tính và ác tính, tươngng vi phm vi nghiên cu ca oncology.

Đúng: oncology research (nghiên cu ung thư hc)
Đúng: pediatric oncology (ung thư nhi khoa)

Lưu ý vthut ngliên quan

Người hc dnhm ln gia oncology vi các thut ngữ điu trcthể. Ví dụ, chemotherapy (hóa trị) hay radiotherapy (xtrị) là các phương pháp điu trnm trong phm vi ca oncology. Do đó, không nên dùng oncology để thay thế cho các phương pháp điu trcthnày mà chdùng để chchung vchuyên khoa hoc lĩnh vc nghiên cu.

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc, nhưng có thxut hin trong các cm danh tghép để chcác phân nhánh chuyên sâu.

Ý nghĩa

Danh từung thư học

Nhánh y học chuyên về chẩn đoán, điều trị và nghiên cứu các khối u và ung thư

He decided to specialize in oncology after medical school.

Anh ấy quyết định chuyên sâu về ung thư học sau khi tốt nghiệp trường y.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error