D
Dicread
Trang chủTừ điểnEengraving

engraving

nghệ thuật khắc / bản khắc / nét khắc
Danh từ
Số nhiều: engravings

engraving mang nghĩa ct lõi là vic to ra các rãnh hoc hìnhnh trên mt bmt cng thông qua tác động vt lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nghthut khc", "bn khc" hoc "nét khc". Đim quan trng cn lưu ý là engraving thường ám chvic sdng các công csc nhn để loi bvt liu tbmt (như kim loi, đá, thy tinh), to ra mt kết qumang tính vĩnh vin và trang trng.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln engraving vi mt stkhác có nghĩa tương đương là "khc" hoc "chm" trong tiếng Vit:

carving: Thường dùng cho các vt liu mm hơn như gỗ, đá vôi hoc thc phm (như khc trái cây). carving thiên vvic to ra các hình khi ba chiu hoc điêu khc, trong khi engraving thiên vcác đường nét mnh, chi tiết và thường là hai chiu trên bmt phng.
etching: Đây là quá trình sdng axit hoc hóa cht để ăn mòn bmt thay vì dùng công ccơ hc. Mc dù kết qucui cùng trông ging như engraving, nhưng phương pháp thc hin hoàn toàn khác nhau.

Ví dụ: Bn sdùng engraving khi nói vvic khc tên lên mt chiếc nhn vàng (an engraving on a gold ring), nhưng dùng carving khi nói vmt bc tượng gỗ (a wood carving).

Ngcnh sdng và sc thái

Trong lĩnh vc nghthut và inn, engraving không chlà hành động khc mà còn chchính sn phm cui cùng (bn khc). Khi mt nghsĩ to ra mt tm kim loi được khc, hto ra mt khuôn in; nhng bn in thu được tkhuôn đó cũng được gi là engravings.

Sdng đúng: The trophy features a beautiful engraving of the victory (Chiếc cúp có mt nét khc tuyt đẹp vchiến thng).
Sdng sai: Tránh dùng engraving cho các hành động vhoc viết thông thường lên bmt, vì tnày yêu cu stác động vt lý làm thay đổi cu trúc bmt vt liu.

Ý nghĩa

Danh từnghệ thuật khắc

Nghệ thuật hoặc quá trình cắt các thiết kế, chữ cái hoặc hình ảnh vào một bề mặt cứng, thường là kim loại hoặc đá, để tạo ra bản in hoặc một vật trang trí vĩnh viễn

The museum houses a collection of 18th-century copper engraving.

Danh từbản khắc

Một bản in được tạo ra từ một tấm kim loại hoặc hình trụ đã được khắc bằng dụng cụ

The walls were adorned with a detailed engraving of the city skyline.

Danh từnét khắc

Một thiết kế hoặc dòng chữ được chạm khắc vào một bề mặt cứng

The ring featured a delicate engraving of the couple's initials.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi