D
Dicread
HomeDictionaryBbespoke

bespoke

may đo / thiết kế riêng
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từmay đo

Được làm theo yêu cầu cụ thể của khách hàng thay vì sản xuất hàng loạt

"He wore a bespoke suit for the wedding."

Anh ấy đã mặc một bộ com-lê may đo đến dự lễ cưới.

Tính từthiết kế riêng

Được tùy chỉnh hoặc xây dựng để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của một người dùng hoặc tổ chức, đặc biệt là đối với phần mềm hoặc dịch vụ

"The company invested in bespoke software to manage its unique logistics chain."

Công ty đã đầu tư vào phần mềm thiết kế riêng để quản lý chuỗi hậu cần đặc thù của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error