D
Dicread
HomeDictionarySspurn

spurn

khinh rẻ
Ngoại động từ
Quá khứ: spurnedPhân từ 2: spurnedV-ing: spurning

spurn mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi treject hay refuse. Trong khi reject đơn thun là không chp nhn, thì spurn hàm ý mt stchi đi kèm vi thái độ khinh mit, coi thường hoc ghê tm. Nó không chlà vic nói "không", mà là hành động đẩy ra xa mt cách phũ phàng vì cho rng đối tượng đó không xng đáng hoc không có giá trị. Sc thái biu cm và ngcnh Tnày thường được dùng trong các tình hung mang tính cm xúc cao, đặc bit là trong các mi quan hcá nhân hoc các đề nghmang tính chính trị, xã hi. Khi mt người spurn mt li đề nghị, họ đang gi đi mt thông đip rng li đề nghị đó là xúc phm hoc nc cười. Ví dụ: spurn the offer (tchi phũ phàng li đề nghị) gi lên hìnhnh mt người không chtchi mà còn tra coi thường giá trca li đề nghị đó. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ spurn vi các tsau để tránh dùng sai ngcnh: refuse: Ttrung tính nht, đơn gin là không đồng ý làm gì đó hoc không nhn cái gì đó. reject: Mang tính quyết định hơn, thường dùng trong bi cnh chính thc (như btchi đơn xin vic hoc mt githuyết khoa hc bbác bỏ). spurn: Mang tính cm xúc tiêu cc và khinh mit cao nht. Nếu bn dùng spurn thay cho refuse, bn đang biến mt li tchi lch sthành mt hành động gây tn thương hoc xúc phm. Lưu ý vngpháp spurn là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (người hoc vt btchi). Tnày không được dùng như mt ni động từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhinh rẻ
[~ someone][~ something]

Từ chối ai đó hoặc điều gì đó với sự khinh miệt hoặc coi thường

"He spurned her offer of help because he wanted to succeed on his own."

Anh ấy đã khinh rẻ lời đề nghị giúp đỡ của cô ấy vì muốn tự mình thành công.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error