D
Dicread
HomeDictionaryDdisobedience

disobedience

sự không vâng lời / sự bất tuân dân sự
Danh từ

disobedience mô thành động cố ý không tuân theo mnh lnh, quy tc hoc schdn ca người có thm quyn. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sbướng bnh, không vâng li thường thytrem hoc cp dưới; hai là sphn kháng có tính hthng đối vi lut pháp hoc chính quyn.

Ý nghĩa

Danh từsự không vâng lời

Việc không tuân thủ hoặc từ chối tuân theo các quy tắc, luật pháp, hoặc một người có thẩm quyền

The child was punished for his blatant disobedience.

Đứa trẻ bị phạt vì sự không vâng lời trắng trợn của mình.

Danh từsự bất tuân dân sự

Hành động cố ý từ chối tuân theo một đạo luật như một hình thức phản kháng chính trị

The activists practiced nonviolent civil disobedience to challenge the unfair legislation.

Các nhà hoạt động đã thực hiện bất tuân dân sự phi bạo lực để thách thức luật pháp bất công.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error