D
Dicread
HomeDictionaryJjeer

jeer

chế nhạo / la ó / tiếng chế nhạo
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: jeersQuá khứ: jeeredPhân từ 2: jeeredV-ing: jeering

jeer mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, không chỉ đơn thun là cười nho mà là hành động thhin skhinh thường, ghét bhoc ác ý thông qua âm thanh ln. Đim khác bit ct lõi gia jeer và laugh là trong khi laugh có thlà biu hin ca nim vui hoc shài hước, thì jeer luôn đi kèm vi mc đích làm nhc hoc hthp đối phương.

Ý nghĩa

Ngoại động từchế nhạo
[~ someone]

Hét lên những lời xúc phạm hoặc giễu cợt ai đó để thể hiện sự khinh thường hoặc ghét bỏ

The crowd began to jeer the opposing team as they left the field.

Đám đông bắt đầu chế nhạo đội đối phương khi họ rời sân.

Nội động từla ó
[~ at someone]

Phát ra những âm thanh hoặc lời bình luận chế nhạo lớn hướng về một người hoặc một vật

The audience jeered at the politician's clumsy attempt to apologize.

Khán giả đã la ó trước nỗ lực xin lỗi vụng về của vị chính trị gia.

Danh từtiếng chế nhạo

Một lời nhận xét chế nhạo lớn hoặc một tiếng hét nhạo báng nhằm mục đích làm nhục ai đó

He ignored the jeers of the spectators and continued his speech.

Anh ấy phớt lờ những tiếng chế nhạo của khán giả và tiếp tục bài phát biểu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error