D
Dicread
HomeDictionaryCcontemptible

contemptible

đáng khinh
Tính từ
So sánh hơn: more contemptibleSo sánh nhất: most contemptible

contemptible mang sc thái biu cm cc kmnh mẽ, dùng để mô tmt hành động, thái độ hoc con người không chỉ đơn thun là sai trái mà còn gây ra sghê tm và khinh bsâu sc. Tnày nhn mnh vào sthiếu ht đạo đức nghiêm trng, khiến đối tượng trnên hèn htrong mt người khác.

Ý nghĩa

Tính từđáng khinh

Xứng đáng bị coi thường; hèn hạ hoặc đê tiện

"His behavior toward the staff was absolutely contemptible."

Hành vi của anh ta đối với nhân viên là hoàn toàn đáng khinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error