D
Dicread
HomeDictionaryCcompressible

compressible

có thể nén được / có thể tóm gọn
Tính từ

compressible mô tả đặc tính ca mt vt cht hoc mt ni dung có khnăng gim thtích hoc độ dài khi chu tác động, mà không làm thay đổi bn cht ct lõi. Sc thái vt lý và kthut Trong ngcnh khoa hc, tnày dùng để chcác cht (thường là cht khí) có thbnén li trong mt không gian nhhơn dưới áp sut. Điu này đối lp hoàn toàn vi incompressible (không thnén được), thường dùng để mô tcht lng như nước. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tchsco giãn thông thường, vì compressible nhn mnh vào vic gim thtích do áp lc tbên ngoài. Sc thái trong truyn đạt thông tin Khi dùng cho văn bn hoc dliu, compressible mang nghĩa là có thtóm gn hoc nén li (như nén tp tin trong tin hc) mà vn giữ được giá trthông tin chính. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "có thnén" (cho vt lý/dliu) hoc "có thtóm gn" (cho ni dung/văn bn) để đảm bo stnhiên. Đúng: The gas is highly compressible (Khí này có khnăng nén rt cao). Đúng: The long report is compressible into a brief summary (Bn báo cáo dài này có thtóm gn li thành mt bn tóm tt ngn). Lưu ý vngpháp Đây là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Anh chuyên ngành, nó thường xut hin trong các cm tnhư compressible flow (dòng chy có thnén được).

Ý nghĩa

Tính từcó thể nén được

Có khả năng bị ép vào một không gian nhỏ hơn hoặc giảm thể tích dưới áp suất

"The gas used in the cylinder is highly compressible."

Khí được sử dụng trong bình xi lanh có khả năng nén rất cao.

có thể tóm gọn

Có thể được cô đọng hoặc rút ngắn mà không làm mất đi ý nghĩa thiết yếu hoặc chất lượng của nội dung gốc

Bản báo cáo dài một cách ngạc nhiên có thể tóm gọn lại thành một bản tóm tắt điều hành duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error