D
Dicread
HomeDictionaryHhydraulic

hydraulic

thủy lực、hệ thống thủy lực
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt sc mnh to ln và được kim soát cht chẽ. Nó gn như chgn lin vi các loi máy móc hng nng, kthut công nghip và các hthng áp sut cao, nơi cht lng đóng vai trò là môi trường để khuếch đại lc. Tnày mang hàm ý vsmnh mẽ, độ chính xác và độ tin cy vmt cơ khí. Trong môi trường kthut hoc chuyên nghip, tnày mang tính trung lp và mô tả. Tuy nhiên, khi được sdng ngoài lĩnh vc kthut, nó thường gi cm giác vmt chuyn động mượt mà, không thcn phá, tương phn vi đặc tính git hocn ào ca các động cơ đin hoc truyn động bng bánh răng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một thiết bị cụ thể hoặc một thành phần của hệ thống. Không đếm được khi đề cập đến công nghệ chung hoặc bản chất của nguồn năng lượng.

Ý nghĩa

Tính từthủy lực
[something]

Hoạt động bằng áp suất của chất lỏng, thường là dầu hoặc nước

"The excavator uses a hydraulic arm to lift heavy debris."

Máy xúc sử dụng một cánh tay `hydraulic` để nâng các mảnh vụn nặng.

Danh từhệ thống thủy lực
[something]

Một hệ thống hoặc thiết bị sử dụng áp suất chất lỏng để truyền tải năng lượng

"The technician replaced the faulty hydraulic in the braking system."

Kỹ thuật viên đã thay thế bộ phận `hydraulic` bị hỏng trong hệ thống phanh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error