D
Dicread
HomeDictionaryCcholinergic

cholinergic

thuộc hệ cholinergic
Tính từ

cholinergic là mt thut ngchuyên ngành y sinh hc, dùng để mô tbt kquá trình, cht hoc ththnào liên quan đến acetylcholine, mt cht dn truyn thn kinh quan trng trong chthn kinh trung ương và hthn kinh ngoi biên. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "thuc hcholinergic" hoc "liên quan đến acetylcholine".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày chyếu được sdng trong các văn bn y khoa, dược lý hc và sinh hc thn kinh. Khi mt loi thuc được mô tlà cholinergic, điu đó có nghĩa là nó mô phng hoc tăng cường tác dng ca acetylcholine (ví dụ: kích thích ththcholinergic). Ngược li, các chtc chế tác dng này sẽ được gi là anticholinergic (kháng cholinergic).

Mt đim quan trng đối vi người hc là phân bit gia cholinergic (tác động kích thích) và anticholinergic (tác độngc chế). Vic nhm ln hai thut ngnày trong ngcnh y tế có thdn đến hiu sai hoàn toàn vcơ chế tác động ca thuc.

Ví dụ đúng: cholinergic crisis (cơn khng hong cholinergic) - tình trng dư tha acetylcholine.
Ví dụ đúng: anticholinergic effects (tác dng kháng cholinergic) - các tác dng phnhư khô ming hoc táo bón doc chế acetylcholine.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Vì đây là mt thut ngkthut quc tế da trên gc tHy Lp và Latinh, không có tthun Vit tương đương hoàn toàn mà không làm mt đi tính chính xác vmt khoa hc. Do đó, cách tiếp cn tt nht là sdng cm từ "thuc hcholinergic" hoc ginguyên thut ngchuyên môn khi viết trong các báo cáo y khoa tiếng Vit.

Vmt ngpháp, cholinergic đóng vai trò là mt tính từ. Nó thường đứng trước mt danh từ để bnghĩa cho danh từ đó, chng hn như cholinergic receptors (ththcholinergic) hoc cholinergic neurons (tế bào thn kinh cholinergic).

Ý nghĩa

Tính từthuộc hệ cholinergic

Liên quan đến, tác động lên hoặc được tạo ra bởi chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine

The patient was administered a cholinergic drug to treat myasthenia gravis.

Bệnh nhân đã được dùng một loại thuốc cholinergic để điều trị bệnh nhược cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error