D
Dicread
HomeDictionaryNnervous

nervous

lo lắng / thuộc hệ thần kinh / bồn chồn
Tính từ
So sánh hơn: more nervousSo sánh nhất: most nervous

nervous là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì nó bao hàm ctrng thái tâm lý nht thi và đặc đim sinh hc ca cơ thể. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày chyếu được dùng để mô tcm giác lo lng, hi hp trước mt skin quan trng. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia slo lng mang tính tình hung và slo âu mang tính bnh lý hoc tính cách.

Ý nghĩa

Tính từlo lắng

Dễ bị kích động hoặc hoảng sợ; có xu hướng lo âu

She felt nervous before her first public speaking engagement.

Cô ấy cảm thấy lo lắng trước lần đầu tiên phát biểu trước công chúng.

Tính từthuộc hệ thần kinh

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến các dây thần kinh

The doctor checked for a nervous system disorder.

Bác sĩ đã kiểm tra xem có rối loạn hệ thần kinh hay không.

Tính từbồn chồn

Nhanh nhẹn và tràn đầy năng lượng, nhưng thường theo cách không yên hoặc run rẩy

The horse gave a nervous toss of its head.

Con ngựa hất đầu một cách bồn chồn.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error