D
Dicread
HomeDictionaryKkinase

kinase

kinase, enzyme phosphoryl hóa
[C] Đếm được
Số nhiều: kinases

Thut ngnày mô tmt cơ chế ging như mt công tc sinh hc. Bng cách gn thêm mt nhóm phosphate vào protein, kinase có thkích hot hocc chế protein đó, làm thay đổi hình dng và chc năng ca nó để to ra các phnng trong tế bào. Trong các bi cnh y khoa và khoa hc, tnày mang hàm ý vsự điu tiết và kim soát. Vic ri lon chc năng ca các kinase là đặc đim đin hình ca nhiu căn bnh, đặc bit là ung thư, khiến chúng trthành mc tiêu chính trong vic phát trin thuc và các liu pháp điu trtrúng đích.

Được dùng để chỉ các loại enzyme riêng lẻ, chẳng hạn như một protein kinase hoặc một hexokinase.

Ý nghĩa

Danh từkinase

Một loại enzyme xúc tác cho việc chuyển một nhóm phosphate từ một phân tử năng lượng cao sang một cơ chất cụ thể

"The researcher studied the role of protein kinase in signal transduction."

Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu vai trò của protein kinase trong quá trình truyền tín hiệu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error