D
Dicread
HomeDictionaryKkinase

kinase

kinase
[C] Đếm được
Số nhiều: kinases

kinase là mt thut ngchuyên ngành sinh hóa, dùng để chmt nhóm enzyme đặc thù có chc năng chuyn nhóm phosphate tmt phân tnăng lượng cao (thường là ATP) sang mt phân tcơ cht. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng thut ngmượn hoc dch là "enzyme kinase". Người hc cn lưu ý rng đây là mt tmang tính kthut cao, chxut hin trong các văn bn khoa hc, y sinh hoc nghiên cu di truyn, không được sdng trong giao tiếp thông thường.

Phân bit vi các enzyme khác

Mt sai lm phbiến là nhm ln kinase vi các loi enzyme thy phân hoc enzyme phosphatase. Trong khi kinase thc hin quá trình phosphoryl hóa (thêm nhóm phosphate), thì phosphatase li thc hin quá trình khphosphoryl (loi bnhóm phosphate). Vic nm vng sự đối lp này là cc kquan trng vì chúng đóng vai trò như mt "công tc" bt/tt trong các chui truyn tín hiu ca tế bào.

Đúng: protein kinase (enzyme kinase protein - xúc tác gn phosphate vào protein).
Sai: Sdng kinase để mô tbt kenzyme nào tham gia vào quá trình chuyn hóa năng lượng mà không có schuyn dch nhóm phosphate.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Trong tiếng Anh, kinase là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt loi cthể, người ta thường thêm tin thoc hu tố để chrõ cơ cht mà nó tác động, ví dnhư hexokinase hoc pyruvate kinase. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo gitính nht quán bng cách sdng cm từ "enzyme kinase" để làm rõ bn cht ca đối tượng cho người đọc.

Ví dụ: The activation of the kinase is crucial for cell division (Vic kích hot enzyme kinase là ti quan trng đối vi quá trình phân chia tế bào).

Used to refer to individual types of enzymes, such as a protein kinase or a hexokinase.

Ý nghĩa

Danh từkinase

Một loại enzyme xúc tác cho quá trình chuyển một nhóm phosphate từ một phân tử năng lượng cao sang một cơ chất cụ thể

The researcher studied the role of protein kinase in signal transduction.

Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu vai trò của protein kinase trong quá trình truyền tín hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error