D
Dicread
HomeDictionaryBbasal

basal

ở đáy / cơ bản / chuyển hóa cơ bản
Tính từ

basal là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường xut hin trong các lĩnh vc sinh hc, y khoa và địa cht. Vmt ngnghĩa, nó mô tnhng gì nmvtrí thp nht hoc đóng vai trò là nn tng ct lõi cho các cu trúc phc tp hơn phía trên. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là basal không đơn thun là "thp" mà là "ở đáy" hoc "cơ bn" theo nghĩa cu trúc.

Ý nghĩa

Tính từở đáy

Liên quan đến, nằm ở, hoặc tạo thành phần đáy của một cấu trúc

The basal layer of the epidermis is where new skin cells are produced.

Lớp đáy của biểu bì là nơi các tế bào da mới được tạo ra.

Tính từcơ bản

Tạo thành cơ sở hoặc nền tảng căn bản của một điều gì đó; sơ cấp

The curriculum focuses on the basal skills of literacy and numeracy.

Chương trình giảng dạy tập trung vào các kỹ năng cơ bản về đọc viết và tính toán.

Tính từchuyển hóa cơ bản

Liên quan đến mức tiêu hao năng lượng chuyển hóa tối thiểu khi cơ thể ở trạng thái nghỉ ngơi

Basal metabolic rate is calculated based on age, height, and weight.

Tỷ lệ chuyển hóa cơ bản được tính toán dựa trên tuổi tác, chiều cao và cân nặng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error