D
Dicread
HomeDictionaryFforebrain

forebrain

não trước
Danh từ
Số nhiều: forebrains

forebrain là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc, dùng để chphn não trước. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "não trước", bao gm đại não và đồi thị. Đây là vùng chu trách nhim cho các chc năng phc tp như tư duy logic, xlý cm giác và điu khin hành vi có ý thc.

Ý nghĩa

Danh từnão trước

Phần phía trước của não, bao gồm đại não và đồi thị, chịu trách nhiệm cho các chức năng nhận thức cao hơn như xử lý cảm giác và ra quyết định

The forebrain is the most developed part of the human brain.

Não trước là phần phát triển nhất của não người.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error