D
Dicread
HomeDictionaryAaccreditation

accreditation

sự kiểm định / sự bổ nhiệm
Danh từ
Số nhiều: accreditations

accreditation mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: giáo dc/chuyên môn và ngoi giao. Trong lĩnh vc giáo dc hoc y tế, tnày chquá trình mt tchc độc lp đánh giá và xác nhn rng mt cơ sở đào to hoc mt cá nhân đạt đủ tiêu chun cht lượng. Điu này khác vi certification (chng chỉ), vn thường tp trung vào knăng cthca mt cá nhân, trong khi accreditation tp trung vào uy tín và tiêu chun ca cmt hthng hoc tchc.

Trong lĩnh vc ngoi giao, accreditation đề cp đến quy trình chính thc để mt đại shoc đặc phái viên được chính phnước sti chp nhn và công nhn tư cách đại din. Đây là mt thtc hành chính bt buc để mt nhà ngoi giao có thbt đầu thc hin nhim vchính thc ti quc gia đó.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln accreditation vi mt stcó nghĩa gn ging trong tiếng Vit như sau:

certification: Trong khi accreditation là scông nhn cho mt tchc (ví dụ: mt trường đại hc được kim định), thì certification thường là chng chcp cho cá nhân (ví dụ: chng chtiếng Anh).
authorization: Tnày thiên vvic "cp phép" hoc "cho phép" thc hin mt hành động nào đó, mang tính quyn hn hơn là xác nhn tiêu chun cht lượng như accreditation.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng trong văn phong chuyên nghip, hãy chú ý skhác bit gia hai ngcnh:

Ngcnh chuyên môn: The university is seeking accreditation (Trường đại hc đang tìm kiếm skim định) — nhn mnh vào cht lượng đào to.
Ngcnh ngoi giao: The ambassador's accreditation was accepted (Sbnhim ca vị đại sứ đã được chp nhn) — nhn mnh vào tư cách pháp lý và scông nhn chính thc.

Vmt ngpháp, accreditation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loi chng nhn kim định cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự kiểm định

Sự công nhận chính thức bởi một cơ quan có thẩm quyền rằng một tổ chức hoặc cá nhân đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn cụ thể

The medical school is seeking accreditation from the national board.

Trường y đang tìm kiếm sự kiểm định từ hội đồng quốc gia.

Danh từsự bổ nhiệm

Quá trình chính thức bổ nhiệm một đại diện ngoại giao cho một chính phủ nước ngoài hoặc một tổ chức quốc tế

The ambassador's accreditation was finalized after the ceremony at the palace.

Việc bổ nhiệm của vị đại sứ đã được hoàn tất sau buổi lễ tại cung điện.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error