D
Dicread
HomeDictionaryDdisqualification

disqualification

sự không đủ điều kiện / sự truất quyền thi đấu
Danh từ
Số nhiều: disqualifications

disqualification mang sc thái ca mt quyết định chính thc, mang tính pháp lý hoc hành chính, nhm tước bquyn li hoc tư cách ca mt cá nhân. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "skhông đủ điu kin" hoc "strut quyn thi đấu". Đim mu cht là đối tượng btác động đã không còn quyn tham gia hoc không còn được công nhn vì vi phm mt quy tc cthhoc thiếu mt tiêu chun bt buc.

Phân bit ngcnh sdng

Trong môi trường chuyên nghip hoc tuyn dng, disqualification nhn mnh vào vic thiếu các tiêu chun cn thiết. Ví dụ, nếu mtng viên không có chng chhành nghề, hsrơi vào trng thái disqualification (skhông đủ điu kin). Điu này khác vi rejection (stchi), vì rejection có thda trên cm tính hoc sla chn ca nhà tuyn dng, còn disqualification da trên các tiêu chí cng nhc và khách quan.

Trong ththao và thi đấu, disqualification mang nghĩa nng nhơn, đó là "strut quyn thi đấu". Đây là hình pht cho nhng hành vi gian ln hoc vi phm lut chơi. Hãy phân bit nó vi elimination (sloi bỏ). elimination thường xy ra do kết quthi đấu kém (thua cuc), trong khi disqualification xy ra do sai phm vklut.

Dùng disqualification khi mt vn động viên thua cuc vì chy chm hơn đối thủ.
Dùng disqualification khi mt vn động viên bloi vì sdng cht cm.

Lưu ý vtloi và cu trúc

disqualification là mt danh từ. Khi mun din đạt hành động gây ra trng thái này, hãy sdng động tdisqualify. Cu trúc phbiến là disqualify someone from something (khiến ai đó không đủ điu kin/trut quyn thi đấu ca ai đó khi cái gì).

Ví dụ: The athlete was disqualified from the race (Vn động viên đã btrut quyn thi đấu khi cuc đua).

Ý nghĩa

Danh từsự không đủ điều kiện

Hành động khiến một người không đủ tiêu chuẩn cho một công việc, vị trí hoặc cuộc thi do không đáp ứng được các yêu cầu cụ thể hoặc vi phạm quy định

His lack of a university degree resulted in his disqualification from the executive role.

Việc thiếu bằng đại học đã khiến anh ấy không đủ điều kiện cho vai trò điều hành.

Danh từsự truất quyền thi đấu

Quá trình chính thức cấm một vận động viên hoặc đối thủ tham gia một sự kiện thể thao hoặc cuộc thi như một hình phạt cho việc phá vỡ quy tắc

The sprinter faced immediate disqualification after a false start.

Vận động viên chạy nước rút đối mặt với việc bị truất quyền thi đấu ngay lập tức sau khi xuất phát sai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error