D
Dicread
HomeDictionaryRregulator

regulator

cơ quan quản lý / bộ điều áp
[C] Đếm được
Số nhiều: regulators

Tregulator mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh là hành chính-pháp lý hay kthut-cơ khí. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia mt thc thqun lý con người/tchc và mt thiết bị điu chnh thông svt lý.

Phân bit ngcnh sdng

Trong lĩnh vc kinh tế và lut pháp, regulator chmt cơ quan hoc cá nhân có quyn lc pháp lý để thiết lp quy tc và giám sát vic tuân thtrong mt ngành cthể. Tnày thường được dùng trong các văn bn chính thc, báo cáo tài chính hoc tin tc chính trị. Ví dụ: The financial regulator is investigating the bank (Cơ quan qun lý tài chính đang điu tra ngân hàng này).

Ngược li, trong lĩnh vc kthut, regulator là mt linh kin hoc thiết bdùng để gicho mt giá trị (như áp sut, đin áp, tc độ) luônmcn định, bt ksthay đổi ca đầu vào. Ví dụ: A voltage regulator prevents power surges (Mt bộ điu áp ngăn chn stăng vt ca đin áp).

Các đim dgây nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln regulator vi manager hoc administrator. Trong khi manager (người qun lý) tp trung vào vic điu hành hot động hàng ngày ca mt doanh nghip, thì regulator (cơ quan qun lý) tp trung vào vic thc thi lut pháp và đảm bo tính công bng, minh bch cho toàn bngành nghề.

The company's regulator decided to change the marketing strategy (Sai vì chiến lược tiếp thlà vic ca người qun lý ni bộ, không phi cơ quan qun lý nhà nước).
The industry regulator imposed a fine on the company (Đúng vì cơ quan qun lý có quyn xpht vi phm lut pháp).

Đặc đim ngpháp

regulator là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa cơ quan qun lý, nó thường xut hin trong các cm danh tghép để chrõ lĩnh vc qun lý (ví dụ: energy regulator, banking regulator). Khi dùng vi nghĩa thiết bị, nó thường đi kèm vi tên thông scn điu chnh (ví dụ: pressure regulator, voltage regulator).

A regulator is always treated as a distinct entity, whether it is a specific government agency like the SEC or a physical piece of hardware installed in a machine.

Ý nghĩa

Danh từcơ quan quản lý

Một cá nhân hoặc tổ chức giám sát và kiểm soát một ngành nghề hoặc hoạt động cụ thể để đảm bảo luật pháp được tuân thủ

The government appointed a new regulator to oversee the banking sector.

Chính phủ đã bổ nhiệm một cơ quan quản lý mới để giám sát lĩnh vực ngân hàng.

Danh từbộ điều áp

Một thiết bị cơ khí được sử dụng để duy trì mức áp suất, điện áp hoặc tốc độ không đổi

The gas regulator prevents the tank from releasing too much fuel at once.

Bộ điều áp gas ngăn bình chứa giải phóng quá nhiều nhiên liệu cùng một lúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error