D
Dicread
HomeDictionaryTtag

tag

nhãn、thẻ、gắn thẻ、gắn nhãn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tagsQuá khứ: taggedPhân từ 2: taggedV-ing: tagging

Tnày mang ý nghĩa mnh mvvic nhn din và phân loi. Dù đó là mt chiếc nhãn vt lý trên vali hay mt nhãn siêu dliu kthut strong bài viết trên blog, hìnhnh ct lõi vn là vic đánh du mt thgì đó để giúp nó ddàng được tìm kiếm hoc nhn ra gia mt đám đông các vt tương tự. Trong bi cnh xã hi, hành động gn thẻ đã chuyn tmt trò chơi đui bt vt lý sang mt hành vi liên kết công khai trên môi trường số. Schuyn đổi này phn ánh bước đi ttương tác xúc giác sang khnăng hin thị ảo, nơi vic gn thmt ai đó sto ra mt liên kết công khai và vĩnh vin gia hai danh tính.

Đếm được khi đề cập đến nhãn vật lý trên sản phẩm. Không đếm được khi đề cập đến hành động phân loại trong quản lý dữ liệu.

Ý nghĩa

Danh từnhãn, thẻ
[someone][something]

Một mảnh giấy hoặc nhựa nhỏ gắn vào vật thể để cung cấp thông tin

"Check the price tag before buying."

Hãy kiểm tra nhãn giá trước khi mua.

Ngoại động từgắn nhãn
[someone][something]

Gắn một nhãn dán lên vật gì đó

"The store employees tag every item with a barcode."

Nhân viên cửa hàng gắn mã vạch lên mọi mặt hàng.

Ngoại động từgắn thẻ
[someone][something]

Xác định hoặc liên kết một người trong một bài đăng hoặc ảnh kỹ thuật số

"She tagged me in the vacation photos on Instagram."

Cô ấy đã gắn thẻ tôi trong những bức ảnh kỳ nghỉ trên Instagram.

Nội động từchạm, đuổi bắt
[someone][something]

Chạm vào người khác trong một trò chơi để biến họ thành người đuổi

"The child tried to tag his sister during the game."

Đứa trẻ cố gắng chạm vào em gái mình trong lúc chơi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error