D
Dicread
HomeDictionaryTtag

tag

nhãn giá / gắn nhãn / gắn thẻ / chạm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tagsQuá khứ: taggedPhân từ 2: taggedV-ing: tagging

tag là mt từ đa nghĩa vi cácng dng khác nhau tùy thuc vào môi trường vt lý hay kthut số. Trong đời sng hàng ngày, nó thường chnhng vt dng nhdùng để định danh hoc cung cp thông tin, như nhãn giá trên qun áo. Tuy nhiên, trong knguyên công nghệ, tag đã trthành mt thut ngphbiến trong truyn thông xã hi và lp trình, dùng để phân loi dliu hoc kết ni người dùng vi ni dung cthể.

Skhác bit gia các ngcnh sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia tag trong môi trường vt lý và môi trường số. Khi nói vvic gn mt mnh giy lên món đồ, chúng ta dùng tag vi nghĩa là gn nhãn. Nhưng khi nói vmng xã hi, tag mang nghĩa là gn thẻ để thông báo cho mt ai đó hoc nhóm nhng bài viết có cùng chủ đề.

Vt lý: price tag (nhãn giá), luggage tag (thhành lý).
Kthut số: tag a friend (gn thmt người bn), meta tags (thsiêu dliu trong lp trình web).

Lưu ý vcách dùng trong trò chơi và giao tiếp

Trong ngcnh trò chơi trem, tag không còn mang nghĩa là mt vt thmà trthành mt động tchhành động chm vào người khác để thay đổi vai trò trong trò chơi (trò đui bt). Đây là mt cách dùng đặc thù mà người hc cn lưu ý để không dch nhm sang nghĩa gn nhãn.

Sai: I tagged him in the game (Tôi đã gn nhãn anhy trong trò chơi - nếu ý bn là trò đui bt).
✅ Đúng: I tagged him (Tôi đã chm vào anhy/Tôi đã bt được anhy).

Phân bit vi các ttương t

Người hc thường nhm ln gia tag và label. Mc dù chai đều có thdch là "nhãn", nhưng label thường mang tính cht mô tả đặc đim, thành phn hoc phân loi cố định (ví dụ: nhãn thc phm), trong khi tag thường mang tính cht định danh tm thi, dùng để theo dõi hoc đánh du (ví dụ: thhành lý).

Ngoài ra, trong tiếng Anh hin đại, tag còn xut hin trong cm ttag along, mang nghĩa là đi theo ai đó mt cách không chính thc hoc không được mi trước, mt sc thái hoàn toàn khác vi nghĩa gc ca từ.

Countable when referring to a physical label (a price tag). Uncountable when referring to the general act of labeling or the game of tag.

Ý nghĩa

Danh từnhãn giá

Một mảnh giấy hoặc nhựa nhỏ được gắn vào vật thể để cung cấp thông tin

Check the price tag before buying.

Hãy kiểm tra nhãn giá trước khi mua.

Ngoại động từgắn nhãn
[~ someone][~ something]

Gắn một nhãn dán vào vật gì đó

The store employees tag every item with a barcode.

Nhân viên cửa hàng gắn mã vạch lên mọi mặt hàng.

Ngoại động từgắn thẻ
[~ someone][~ something]

Xác định hoặc liên kết một người trong một bài đăng hoặc ảnh kỹ thuật số

She tagged me in the vacation photos on Instagram.

Cô ấy đã gắn thẻ tôi trong những bức ảnh kỳ nghỉ trên Instagram.

Nội động từchạm

Chạm vào một người khác trong một trò chơi để biến họ thành người đuổi theo

The child tried to tag his sister during the game.

Đứa trẻ cố gắng chạm vào em gái mình trong suốt trò chơi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error