D
Dicread
HomeDictionaryGgrouping

grouping

việc phân nhóm / nhóm / cách nhóm nốt / cụm
Danh từ
Số nhiều: groupings

grouping không chỉ đơn thun là mt danh tchmt tp hp, mà thường nhn mnh vào quá trình hoc hành động phân loi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic phân nhóm" (khi nói vhành động) hoc "nhóm/cm" (khi nói vkết quca hành động đó). Người hc cn phân bit rõ gia group (mt nhóm đã hình thành) và grouping (quá trình sp xếp để to ra các nhóm).

Ý nghĩa

Danh từviệc phân nhóm

Hành động sắp xếp người hoặc vật vào một danh mục hoặc cụm dựa trên các đặc điểm chung

The grouping of students by ability allows for more targeted instruction.

Việc phân nhóm học sinh theo năng lực cho phép hướng dẫn có mục tiêu hơn.

Danh từnhóm

Một tập hợp những người hoặc vật được đặt cùng nhau

The researcher identified a grouping of similar symptoms across the patient sample.

Nhà nghiên cứu đã xác định được một nhóm các triệu chứng tương tự trong mẫu bệnh nhân.

Danh từcách nhóm nốt

Một sự sắp xếp cụ thể các nốt nhạc hoặc nhịp điệu được chơi như một đơn vị duy nhất

The composer used an unusual rhythmic grouping to create tension in the piece.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng một cách nhóm nhịp điệu bất thường để tạo ra sự căng thẳng trong bản nhạc.

Danh từcụm

Một cụm các tòa nhà, cây cối hoặc các vật thể vật lý khác nằm gần nhau

A small grouping of cottages sat at the edge of the valley.

Một cụm nhà nhỏ nằm ở rìa thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error