D
Dicread
HomeDictionaryCcalcite

calcite

canxit
Danh từ

calcite là mt thut ngchuyên ngành địa cht và khoáng vt hc, dùng để chmt dng tinh thcthca canxi cacbonat. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "canxit". Người hc cn phân bit rõ gia calcite (khoáng vt cthể) và calcium carbonate (hp cht hóa hc tng quát). Mc dù chai đều có công thc hóa hc là $\text{CaCO}_3$, nhưng calcite nhn mnh vào cu trúc tinh thvà stn ti tnhiên trong các loi đá như đá vôi hoc đá cm thch.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln calcite vi aragonite. Chai đều là nhng dng thù hình ca canxi cacbonat, nhưng chúng có cu trúc tinh thkhác nhau. Trong khi calcite thườngn định hơn và phbiến trong các hang động (to nên thch nhũ), thì aragonite thường được tìm thy trong vca các loài động vt bin hoc ngc trai.

Ví dụ đúng: The cave is filled with calcite formations. (Hang động cha đầy các cu trúc canxit.)
Ví dsai: Sdng calcite để chbt khp cht canxi nào trong phòng thí nghim mà không quan tâm đến cu trúc tinh thể.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong các văn bn khoa hc, calcite thường xut hin trong các cuc tho lun vchu trình cacbon, sxói mòn địa cht hoc trong ngành xây dng khi phân tích thành phn ca đá vôi. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "canxit" để đảm bo tính chính xác vmt thut ngchuyên môn.

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu khoáng vt, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các mu vt hoc tinh thcthtrong nghiên cu địa cht.

Ý nghĩa

Danh từcanxit

Một loại khoáng vật màu trắng hoặc không màu bao gồm canxi cacbonat, thường được tìm thấy trong đá vôi và đá cẩm thạch

The geologist identified a large vein of calcite in the rock sample.

Nhà địa chất đã xác định được một mạch canxit lớn trong mẫu đá.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error