calcite
canxit / canxit công nghiệp
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từcanxit
Một khoáng vật cacbonat bao gồm canxi cacbonat, thường xuất hiện dưới dạng chất rắn kết tinh không màu hoặc trắng và là thành phần chính của đá vôi và đá cẩm thạch
"The geologist identified a large vein of calcite in the rock sample."
Nhà địa chất đã xác định được một mạch canxit lớn bên trong cấu tạo đá vôi.
canxit công nghiệp
Một dạng canxi cacbonat cụ thể được sử dụng trong các quy trình công nghiệp, chẳng hạn như sản xuất xi măng hoặc làm chất làm đầy trong nhựa và sơn
Canxit cấp công nghiệp thường được sử dụng để cải thiện độ đục của sơn trắng.