D
Dicread
HomeDictionaryEexoskeleton

exoskeleton

bộ xương ngoài / khung xương ngoài
Danh từ
Số nhiều: exoskeletons

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

exoskeleton là mt thut ngmang tính kthut, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: sinh hc và công nghệ. Trong sinh hc, tnày mô tả đặc đim tnhiên ca các loài động vt không xương sng, trong khi trong công nghệ, nó mô tmt thiết bhtrcon người.

Phân bit trong sinh hc và công ngh

Trong sinh hc, exoskeleton dùng để chlp vcng bao bc bên ngoài cơ thể (như vtôm, cua, hoc lp kitin ca côn trùng). Nó đóng vai trò va là bkhung nâng đỡ, va là lp giáp bo vệ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn có thdùng vỏ ngoài hoc bộ khung xương ngoài.

Trong công nghvà y tế, exoskeleton chcác thiết bcơ khí đeo trên người để tăng cường sc mnh hoc htrvn động (ví dụ: khung xương robot giúp người lit đi li được). Trong ngcnh này, cm tbộ khung xương ngoài hoc khung xương robot là la chn chính xác nht.

Lưu ý vthut ng

Người hc cn phân bit rõ exoskeleton vi endoskeleton (khung xương trong). Trong khi con người có endoskeleton (xương nm bên trong tht), thì các loài như tôm hay bli có exoskeleton. Vic nhm ln hai thut ngnày slàm sai lch hoàn toàn bn cht sinh hc ca đối tượng được nhc đến.

Đúng: The beetle's exoskeleton is very hard. (Lp vngoài ca con brt cng.)
Sai: Sdng exoskeleton để mô txương sườn hoc xương đùi ca con người.

Ý nghĩa

Danh từbộ xương ngoài

Một lớp bao phủ cứng bên ngoài cung cấp sự nâng đỡ và bảo vệ cho cơ thể của động vật không xương sống, chẳng hạn như côn trùng hoặc động vật giáp xác

The beetle's hard exoskeleton protects it from predators.

Bộ xương ngoài cứng của loài bọ cánh cứng bảo vệ nó khỏi những kẻ săn mồi.

Danh từkhung xương ngoài

Một khung cấu trúc bên ngoài, thường là robot hoặc cơ khí, được thiết kế để con người mặc vào nhằm tăng cường sức mạnh, sức bền hoặc khả năng vận động

The warehouse worker used a powered exoskeleton to lift heavy crates without straining his back.

Công nhân kho hàng đã sử dụng một bộ khung xương ngoài chạy bằng điện để nâng những thùng hàng nặng mà không làm căng lưng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error