D
Dicread
HomeDictionaryCcaesium

caesium

xêsi
[U] Không đếm được

caesium (hoc cesium theo tiếng Anh-Mỹ) là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chmt nguyên tkim loi kim. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm là "xêsi". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tkhông đếm được, thường được sdng trong các ngcnh khoa hc, vt lý và hóa hc.

Used as a mass noun for the chemical element itself, such as measuring a gram of caesium.

Ý nghĩa

Danh từxêsi

Một kim loại kiềm mềm, màu vàng bạc, có tính phản ứng cao và được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử

The scientist used caesium to calibrate the precision of the atomic clock.

Nhà khoa học đã sử dụng xêsi để hiệu chuẩn độ chính xác của đồng hồ nguyên tử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error