D
Dicread
HomeDictionaryHhomage

homage

sự tôn kính / lời thề trung thành / tôn vinh
Danh từ
Số nhiều: homagesQuá khứ: homagedPhân từ 2: homagedV-ing: homaging

homage mang sc thái trang trng, thhin stôn kính sâu sc và ngưỡng mộ đối vi mt cá nhân, mt tác phm hoc mt thi đại. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stôn kính" hoc "stôn vinh", nhưng nó không chỉ đơn thun là lòng kính trng mà thường đi kèm vi mt hành động cthể để thhin điu đó. Sc thái sdng và phân bit Trong bi cnh nghthut và sáng to, homage (thường dùng trong cm pay homage to) được sdng khi mt nghsĩ ctình mô phng phong cách hoc vay mượn các yếu ttmt tin bi mà hngưỡng mộ. Điu này khác hoàn toàn vi vic "đạo nhái" (plagiarism). Mt tác phm mang tính homage là mt li tri ân công khai, nơi người xem có thnhn ra sự ảnh hưởng ca tác giả đi trước. Ví dụ: Mt đạo din quay mt cnh phim ging ht mt tác phm kinh đin để tri ân vị đạo din đó. Khi so sánh vi respect, homage mang tính nghi lvà công khai hơn. Trong khi respect là cm xúc tôn trng nói chung, homage là hành động hin thc hóa stôn trng đó thông qua mt nghi thc hoc mt tác phm. Lưu ý vngpháp và kết hp t Tnày thường xut hin trong cu trúc pay homage to someone/something. Người hc cn lưu ý không dùng các động tnhư give hay make trong trường hp này. Đúng: pay homage to (tôn vinh/tri ân) Sai: give homage to Ngoài ra, trong bi cnh lch strung cổ, homage còn mang nghĩa hp là li thtrung thành ca mt chư hu đối vi lãnh chúa, mt khái nim mang tính pháp lý và chính trthi xưa.

Ý nghĩa

Danh từsự tôn kính

Sự tôn vinh hoặc kính trọng đặc biệt được thể hiện công khai đối với một ai đó như một biểu hiện của sự ngưỡng mộ

"The museum exhibition is a fitting homage to the artist's lifelong work."

Bộ phim là một sự tôn kính tuyệt đẹp dành cho thời kỳ hoàng kim của điện ảnh.

Danh từlời thề trung thành

Một sự thừa nhận chính thức và công khai về lòng trung thành hoặc sự gắn bó, trong lịch sử thường được chư hầu dâng lên lãnh chúa

"The knights gathered in the great hall to swear homage to their new king."

Hiệp sĩ đã quỳ trước nhà vua để tuyên thệ trung thành.

tôn vinh

Thể hiện sự tôn kính hoặc tôn trọng đặc biệt đối với ai đó hoặc điều gì đó thông qua một tác phẩm sáng tạo hoặc một hành động công khai

Nhà thiết kế đã chọn tôn vinh phong cách những năm 1920 trong bộ sưu tập mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error