D
Dicread
HomeDictionaryOobsequious

obsequious

khúm núm
Tính từ
So sánh hơn: more obsequiousSo sánh nhất: most obsequious

obsequious mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt thái độ phc tùng quá mc, thường đi kèm vi snnh bợ để đạt được li ích cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các tnhư "khúm núm", "quly" hoc "nnh hót". Đim mu cht ca obsequious không chlà slphép hay tôn trng, mà là sthiếu ttrng, làm mi cách để làm hài lòng người có quyn lc mt cách gito.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ obsequious vi các tmô tslch shoc phc tùng thông thường:

polite: Chslch sự, có văn hóa trong giao tiếp, mang nghĩa tích cc.
deferential: Thhin stôn trng đối vi người ln tui hoc người có địa vcao hơn mt cách chân thành, không mang hàm ý nnh bợ.
servile: Cũng mang nghĩa phc tùng như nô lệ, nhưng servile nhn mnh vào trng thái thp kém, cam chu, trong khi obsequious nhn mnh vào hành vi chủ động nnh hót để ly lòng.

Ví dụ: Mt nhân viên deferential slng nghe sếp vi stôn trng, nhưng mt nhân viên obsequious skhen ngi mi ý tưởng ca sếp dù chúng vô lý.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các văn cnh phê phán vchính trị, môi trường công shoc các mi quan hquyn lc không cân bng. Khi sdng, hãy cn trng vì nó ám chỉ đối tượng bmô tlà không trung thc và thiếu chính kiến.

Đúng: The obsequious assistant agreed with everything the boss said. (Người trlý khúm núm đồng ý vi mi điu sếp nói.)
Sai: Sdng obsequious để mô tmt đứa trngoan ngoãn nghe li cha mẹ (trong trường hp này nên dùng obedient).

Vmt ngpháp, obsequious là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhúm núm

Quá mức hăng hái trong việc làm hài lòng hoặc vâng lời ai đó, thường theo cách bị coi là không chân thành hoặc nịnh bợ

The manager was surrounded by obsequious assistants who agreed with everything he said.

Vị quản lý bị bao quanh bởi những trợ lý khúm núm, những người đồng ý với mọi điều ông ta nói.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error