D
Dicread
HomeDictionaryFfiddle

fiddle

đàn vĩ cầm / nghịch / điều chỉnh / chơi đàn vĩ cầm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: fiddledPhân từ 2: fiddledV-ing: fiddling

fiddle là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, tmt nhc ccho đến nhng hành động thao tác bng tay. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen (nhc cụ) và các nghĩa bóng liên quan đến sthiếu kiên nhn hoc skhông trung thc.

Countable when referring to the physical musical instrument. Uncountable when referring to the act of nervous manipulation or cheating.

Ý nghĩa

Danh từđàn vĩ cầm

Một loại đàn vĩ cầm, đặc biệt là khi được chơi theo phong cách dân gian hoặc nhạc đồng quê

The old man played a lively tune on his fiddle.

Ông lão chơi một bản nhạc sôi động trên cây đàn vĩ cầm của mình.

Ngoại động từnghịch
[~ someone][~ something]

Chạm hoặc thao tác vật gì đó một cách bồn chồn hoặc lo lắng

He spent the whole meeting fiddling with his pen.

Anh ấy dành toàn bộ cuộc họp để nghịch cây bút của mình.

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ something]

Thực hiện những điều chỉnh nhỏ, hời hợt đối với một thứ gì đó để cải thiện nó hoặc để gian lận

She tried to fiddle with the settings to get a clearer picture.

Cô ấy cố gắng điều chỉnh các cài đặt để có được hình ảnh rõ nét hơn.

Nội động từchơi đàn vĩ cầm
[doing ~]

Chơi đàn vĩ cầm

He spent the evening fiddling by the fire.

Anh ấy dành cả buổi tối để chơi đàn vĩ cầm bên bếp lửa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error