D
Dicread
HomeDictionaryLlarge

large

lớn, rộng lớn, to

/ˈlɑːd͡ʒ/

Khi được dùng như mt tính từ, large mô tkích thước vt lý hoc slượng. Đây là ttrái nghĩa vi small. Trong hu hết các trường hp, bn có thsdng big và large thay thế cho nhau. Tuy nhiên, large thường mang sc thái trang trng hơn mt chút so vi big. Cm ton the large là mt cách dùng trng từ ít phbiến hơn, có nghĩa là "phn ln" hoc "nhìn chung". Nó được dùng để mô tmt tình hung tng quát thay vì mt đối tượng cthể.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba tại thư viện trường đại học, Chloe đang trì hoãn việc viết bài luận.
Chloe Smith

I'm totally zoning out. Need a large iced coffee or I'll crash.

Tớ đang mất tập trung hoàn toàn rồi. Phải làm một ly cà phê đá cỡ lớn `large` không thì tớ gục mất.

Chloe Smith
Fatima
Fatima

Get your act together. We have three chapters left.

Chỉnh đốn lại bản thân đi. Chúng ta còn tận ba chương nữa đấy.

💡
Cụm từ `zoning out` chỉ trạng thái mất tập trung, trong khi `crash` mô tả việc đột ngột kiệt sức; `get your act together` là lời nhắc nhở ai đó cần nghiêm túc và tổ chức lại công việc.

Ý nghĩa

adjective

Có kích thước, quy mô hoc dung tích đáng k

"They live in a large house on the edge of town."

adverb

Vi slượng ln; phn ln

"The project was, on the large, a complete success."

Ví dụ

They live in a large house on the edge of town.

Họ sống trong một ngôi nhà lớn ở rìa thị trấn.

The project was, on the large, a complete success.

Nhìn chung, dự án này là một thành công rực rỡ.

God, this large dog is literally eating my shoes!

Trời ơi, con chó lớn này thực sự đang ăn giày của tôi!

I'll take a large latte with an extra shot, please.

Cho tôi một ly latte size lớn thêm một shot espresso nhé.

Look at this large crack in the ceiling! Fix it!

Nhìn vết nứt lớn trên trần nhà này xem! Sửa nó đi!

I just need a large coffee before I can even think.

Tôi chỉ cần một ly cà phê lớn trước khi có thể suy nghĩ được gì.

Wait, is that large suitcase actually yours? It's huge!

Khoan đã, cái vali lớn đó thực sự là của bạn sao? Nó khổng lồ thật đấy!

We need a large table for ten people, right now.

Chúng tôi cần một chiếc bàn lớn cho mười người, ngay bây giờ.

That's a large amount of laundry for one person, honey.

Lượng quần áo cần giặt như thế này là quá nhiều đối với một người đấy, anh yêu.

The city is large, but I still feel totally lost.

Thành phố này rất lớn, nhưng tôi vẫn cảm thấy hoàn toàn lạc lõng.

Cụm từ kết hợp

large scale

quy mô lớn

Dự án này được triển khai trên quy mô lớn.

large amount

số lượng lớn

Một số lượng lớn dữ liệu đã được thu thập.

large sum

một khoản tiền lớn

Anh ấy đã chi một khoản tiền lớn để mua căn nhà này.

at large

nói chung; hoặc (tội phạm) vẫn đang lẩn trốn

Kẻ tình nghi hiện vẫn đang lẩn trốn.

large proportion

một tỷ trọng lớn

Một tỷ trọng lớn ngân sách được dành cho giáo dục.

Thành ngữ & Tục ngữ

at large

vẫn còn ngoài vòng pháp luật; chưa bị bắt

Kẻ tình nghi hiện vẫn đang lẩn trốn.

at large (2)

nói chung; toàn thể

Công chúng nói chung đều ủng hộ quyết định này.

larger than life

phi thường; ấn tượng hơn người bình thường

Ông ấy có một cá tính vô cùng mạnh mẽ và cuốn hút.

Bối cảnh văn hóa

Máy gia tc ht ln: Nhìn thu hư không ca skhi đầu
The Large Hadron Collider: Peering into the Void of Creation

Sâu bên dưới biên gii gia Pháp và Thy Sĩ là mt trong nhng ktích kthut đầy tham vng nht trong lch snhân loi: Máy gia tc ht ln (LHC).
Đường hm hình tròn vi chu vi kéo dài 27 km này không đơn thun là mt cmáy, mà là mt cánh cng được thiết kế để mkhóa nhng bí mt nguyên thy ca vũ trụ.
Bng cách gia tc các proton đạt đến gn tc độ ánh sáng và cho chúng va chm vi năng lượng cc cao, các nhà vt lý nlc tái hin li nhng điu kin tn ti chtrong mt phn tgiây sau vnBig Bang.
Chính quy mô khng lồ đã khiến LHC thc slarge (ln) theo mi nghĩa ca tnàykhông chỉ ở kích thước vt lý mà còntham vng khoa hc.
Để duy trì sự ổn định ca các chùm ht, máy gia tc sdng các nam châm siêu dn được làm lnh xung mc nhit độ thp hơn ckhông gian vũ trụ, cthlà 1,9 Kelvin.
Môi trường khc nghit này cho phép các nhà khoa hc thăm dò nhng thành phn cơ bn cu to nên vt cht, dn đến khám phá lch svht Higgs vào năm 2012.
Ht Higgs là ht to ra khi lượng cho các ht khác, gii thích mt cách hiu qulý do ti sao vũ trli có vt cht hu hình thay vì chlà tp hp ca nhng tia sáng không khi lượng lao vun vút trong hư không.
Vượt ra ngoài nhng thông skthut, ở đây còn có mt tâm lý nhân sinh sâu sc: khát khao bm sinh ca chúng ta trong vic thu hiu bc tranh large (tng thể) vstn ti.
Ti sao vũ trli tn ti? Điu gì đã xy ra vào khonh khc khi thy?
Bng cách nén mt lượng năng lượng khng lvào mt đim siêu nhỏ, LHC cho phép chúng ta nhìn ngược thi gian.
Đây là đỉnh cao ca shp tác quc tế, nơi hàng ngàn nhà khoa hc tnhiu nn văn hóa khác nhau gt bnhng khác bit địa chính trị để cùng theo đui mt stht phquát duy nht.
Cui cùng, Máy gia tc ht ln dy cho chúng ta mt bài hc khiêm nhường vgóc nhìn.
Dù cmáy này là mt tượng đài khng lcho trí tucon người, nhưng nó chnhm tiết lrng chúng ta nhbé đến nhường nào trước sbao la ca vũ trụ.
Nó là chiếc cu ni gia thế gii vĩ mô ca kthut và thế gii vi mô ca cơ hc lượng tử, chng minh rng trong khoa hc, đôi khi bn cn mt thgì đó cc klarge (ln) để có thnhìn thy nhng điu nhbé nht.

Từ nguyên

Có ngun gc ttiếng Middle English large, bt ngun ttiếng Pháp clarge (mang nghĩa là rng, dư dhoc hào phóng), vn xut phát ttiếng Latin largus (có nghĩa là phong phú, di dào hoc xa hoa).

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error