D
Dicread
HomeDictionaryLlarge

large

lớn

/ˈlɑːd͡ʒ/

Tính từ
So sánh hơn: largerSo sánh nhất: largest

large thường được dùng để mô tkích thước vt lý, quy mô hoc slượng vượt mc trung bình. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ln", "to", "nhiu" hoc "đáng kể". Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi big, large thường mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng trong các văn bn chính thc hoc mô tkthut. Ví dụ, chúng ta thường nói large scale (quy mô ln) thay vì big scale. big: Thường dùng trong giao tiếp hng ngày, có thmang nghĩa bóng vtm quan trng (ví dụ: a big deal - mt chuyn quan trng). large: Tp trung nhiu hơn vào kích thước vt lý hoc slượng đo lường được. Lưu ý cho người Vit Mt sai lm phbiến là sdng large cho mi trường hp "ln". Hãy lưu ý rng khi nói vtui tác (ví dụ: "anh trai ln"), tiếng Anh không dùng large mà dùng elder hoc older. Tương tự, khi nói vcường độ cm xúc hoc mc độ nghiêm trng, great hoc severe sphù hp hơn là large. a large brother (sai) an older brother (đúng) Đặc đim ngpháp large chyếu đóng vai trò là tính từ. Khi đi kèm vi danh tkhông đếm được, nó thường được dch là "nhiu" hoc "mt lượng ln" (ví dụ: a large amount of money).

Ý nghĩa

Tính từlớn

Có kích thước, quy mô hoặc dung tích đáng kể hoặc rộng rãi

"They live in a large house on the edge of town."

Họ sống trong một ngôi nhà lớn ở rìa thị trấn.

Ví dụ

I need a large coffee if I am going to survive this.

Tôi cần một ly cà phê lớn nếu muốn trụ vững qua chuyện này.

God, this is a large amount of laundry for one person!

Trời ạ, lượng quần áo cần giặt cho một người mà nhiều thế này sao!

Look, we just don't have a large enough budget for this.

Nghe này, chúng tôi đơn giản là không có đủ ngân sách lớn cho việc này.

Is that a large dog or just a really fluffy one?

Đó là một con chó lớn hay chỉ là một con chó có bộ lông xù thôi?

I can't believe you bought such a large TV for this room!

Tôi không thể tin được là bạn lại mua một chiếc tivi lớn như vậy cho căn phòng này!

Please ensure the large shipments are processed by noon.

Vui lòng đảm bảo các lô hàng lớn được xử lý trước buổi trưa.

Wait, is the large one actually the expensive one?

Đợi đã, cái lớn hơn thực sự là cái đắt hơn sao?

Cụm từ kết hợp

large scale

có quy mô lớn

The project was implemented on a large scale across the city.

Dự án đã được triển khai trên quy mô lớn khắp thành phố.

large amount

một lượng lớn

A large amount of water was wasted during the leak.

Một lượng lớn nước đã bị lãng phí trong quá trình rò rỉ.

large capacity

dung tích lớn/sức chứa lớn

The stadium has a large capacity for spectators.

Sân vận động có sức chứa khán giả lớn.

large proportion

một tỷ lệ lớn

A large proportion of the budget is spent on marketing.

Một tỷ lệ lớn ngân sách được chi cho tiếp thị.

large gap

khoảng cách lớn

There is a large gap between the two candidates in the polls.

Có một khoảng cách lớn giữa hai ứng cử viên trong các cuộc thăm dò.

Bối cảnh văn hóa

Máy gia tc ht ln: Nhìn vào hư không
The Large Hadron Collider: Peering into the Void

Từ nguyên

Ttiếng Anh clarge, bt ngun ttiếng Pháp clarge và tiếng Latin largus, mang nghĩa là di dào hoc phong phú.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error