D
Dicread
Trang chủTừ điểnRroofing

roofing

vật liệu lợp mái / nghề lợp mái / thuộc về lợp mái
Danh từTính từ

roofing là mt thut ngữ đa năng trong tiếng Anh, được sdng để chcvt liu, quy trình thi công và ngành nghliên quan đến mái nhà. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rõ ràng gia "vt liu lp mái" (danh tchvt cht) và "vic lp mái" (danh tchhành động/nghnghip), trong khi roofing có thbao hàm tt ccác nghĩa này tùy vào ngcnh.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt danh tchvt liu, roofing thường đi kèm vi các loi cht liu cthể để mô tả đặc tính ca mái nhà. Ví dụ, roofing tiles (ngói lp mái) hoc roofing felt (nlp mái). Trong trường hp này, nó nhn mnh vào bmt bo vngoài cùng ca công trình.

Khi nói vquy trình hoc nghnghip, roofing mô ttoàn bhot động lp đặt và bo trì mái nhà. Điu này khác vi troof (mái nhà) vn chcu trúc vt lý ca phn trên cùng tòa nhà. Ví dụ, bn không nói "I am doing my roof" mà nên nói "I am doing the roofing" khi mun nhn mnh vào quá trình thi công.

Các li thường gp và lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia roofing và roof. Hãy nhrng roof là kết qucui cùng (cái mái nhà), còn roofing là phương tin hoc hành động để to ra cái mái đó.

Sai: The roofing is leaking. (Nếu bn mun nói cái mái nhà bdt, hãy dùng roof).
✅ Đúng: The roof is leaking.
✅ Đúng: We need to replace the roofing materials. (Chúng tôi cn thay thế vt liu lp mái).

Đặc đim ngpháp

roofing thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu hoc nghnghip nói chung. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: roofing contractor - nhà thu lp mái), nó xác định phm vi chuyên môn hoc công dng ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từvật liệu lợp mái

Vật liệu được sử dụng để che phủ phần trên cùng của một tòa nhà

The contractor recommended using high-quality asphalt roofing for the new house.

Danh từnghề lợp mái

Quá trình hoặc nghề lắp đặt mái cho một tòa nhà

He decided to pursue a career in roofing after completing his vocational training.

Tính từthuộc về lợp mái

Liên quan đến hoặc được sử dụng cho việc xây dựng mái nhà

They purchased several sheets of roofing felt to ensure the structure was waterproof.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi